Bỏ qua đến nội dung

yuǎn
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Tính từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xa
  2. 2. xa xôi
  3. 3. xa cách

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我家离学校很
你的住处离公司 吗?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10981502)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 远

绕远儿
ràoyuǎnr

đường vòng

任重道远
rèn zhòng dào yuǎn

trách nhiệm nặng nề và con đường dài

偏远
piān yuǎn

xa

敬而远之
jìng ér yuǎn zhī

tránh xa mà kính trọng

望远镜
wàng yuǎn jìng

kính viễn vọng

永远
yǒng yuǎn

mãi mãi

深远
shēn yuǎn

sâu xa

老远
lǎo yuǎn

rất xa

跳远
tiào yuǎn

nhảy xa

遥远
yáo yuǎn

xa

远方
yuǎn fāng

xứ xa

远程
yuǎn chéng

xa

远处
yuǎn chù

xứ xa

远见
yuǎn jiàn

viễn kiến

远近闻名
yuǎn jìn wén míng

nổi tiếng khắp nơi

远远
yuǎn yuǎn

xa

远离
yuǎn lí

ở xa

边远
biān yuǎn

xa

长远
cháng yuǎn

dài dài

三级跳远
sān jí tiào yuǎn

nhảy ba bước

不远千里
bù yuǎn qiān lǐ

không quản ngại đường xa

久远
jiǔ yuǎn

cổ xưa

人无远虑,必有近忧
rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu

Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).

僻远
pì yuǎn

hẻo lánh và xa xôi

前程远大
qián chéng yuǎn dà

tiền đồ rộng mở

十字军远征
shí zì jūn yuǎn zhēng

các cuộc thập tự chinh

君子远庖厨
jūn zǐ yuàn páo chú

quân tử xa nhà bếp

哆啰美远
duō luō měi yuǎn

Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

哆啰美远族
duō luō měi yuǎn zú

người Torobiawan

哈伯太空望远镜
hā bó tài kōng wàng yuǎn jìng

Kính viễn vọng không gian Hubble

大老远
dà lǎo yuǎn

rất xa

天差地远
tiān chā dì yuǎn

khác biệt hoàn toàn (thành ngữ)

天高皇帝远
tiān gāo huáng dì yuǎn

nghĩa đen trời cao vua xa (thành ngữ)

好高骛远
hào gāo wù yuǎn

đòi hỏi quá cao so với khả năng (thành ngữ)

威远
wēi yuǎn

huyện Uy Viễn thuộc Nội Giang, Tứ Xuyên

威远县
wēi yuǎn xiàn

huyện Uy Viễn tại Nội Giang, Tứ Xuyên

安远
ān yuǎn

huyện Anyuan, thuộc Ganzhou, Giang Tây

安远县
ān yuǎn xiàn

huyện An Viễn, thuộc Cám Châu, Giang Tây

定远
dìng yuǎn

huyện Định Viễn, thuộc Trừ Châu, An Huy

定远县
dìng yuǎn xiàn

huyện Định Viễn ở Châu Châu, An Huy

寓意深远
yù yì shēn yuǎn

ý nghĩa sâu xa (thành ngữ); có hàm ý sâu sắc

宁远
níng yuǎn

huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

宁远县
níng yuǎn xiàn

huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

宁静致远
níng jìng zhì yuǎn

tĩnh lặng để đạt tới sự cao xa (thành ngữ); cuộc sống yên tĩnh để nghiên cứu sâu xa

射电望远镜
shè diàn wàng yuǎn jìng

kính thiên văn vô tuyến

山长水远
shān cháng shuǐ yuǎn

đường dài núi xa, hành trình gian nan (thành ngữ)

差远
chà yuǎn

kém hơn

平远
píng yuǎn

huyện Bình Viễn ở Mai Châu, Quảng Đông

平远县
píng yuǎn xiàn

huyện Bình Viễn ở Mai Châu, Quảng Đông

悠远
yōu yuǎn

xa xưa

惠远寺
huì yuǎn sì

Tu viện Huiyuan ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

慎终追远
shèn zhōng zhuī yuǎn

thận trọng trong việc tang lễ của cha mẹ

怀远
huái yuǎn

huyện Hoài Viễn ở Bạng Phụ, An Huy

怀远县
huái yuǎn xiàn

huyện Huaiyuan ở Bengbu, Anhui

扯远
chě yuǎn

lạc đề

招远
zhāo yuǎn

Zhaoyuan, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông

招远市
zhāo yuǎn shì

Zhaoyuan, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông

扬帆远航
yáng fān yuǎn háng

giương buồm ra khơi đến một nơi xa xôi

抚远
fǔ yuǎn

huyện Phủ Viễn, thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

抚远三角洲
fǔ yuǎn sān jiǎo zhōu

Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk

抚远县
fǔ yuǎn xiàn

huyện Phủ Viễn ở thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

敬鬼神而远之
jìng guǐ shén ér yuǎn zhī

kính trọng quỷ thần nhưng giữ khoảng cách (thành ngữ); giữ thái độ kính nhi viễn chi

最远
zuì yuǎn

xa nhất

有失远迎
yǒu shī yuǎn yíng

(lịch sự) xin lỗi vì đã không ra đón tiếp

望远瞄准镜
wàng yuǎn miáo zhǔn jìng

kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)

望远镜座
wàng yuǎn jìng zuò

Telescopium (chòm sao)

李怀远
lǐ huái yuǎn

Lý Hoài Viễn (mất năm 756), quan chức cấp cao thời nhà Đường

李远哲
lǐ yuǎn zhé

Yuan T. Lee (1936-), nhà hóa học người Đài Loan, đoạt giải Nobel năm 1986

杨致远
yáng zhì yuǎn

Jerry Yang (1968-), triệu phú người Đài Loan-Mỹ và người sáng lập Yahoo

极目远望
jí mù yuǎn wàng

nhìn xa tới chân trời

历史久远
lì shǐ jiǔ yuǎn

lịch sử lâu đời

永永远远
yǒng yǒng yuǎn yuǎn

mãi mãi

深谋远虑
shēn móu yuǎn lǜ

mưu sâu tính xa

深谋远略
shēn móu yuǎn lüe4

một chiến lược dài hạn được suy tính kỹ lưỡng

渊远
yuān yuǎn

sâu xa

清远
qīng yuǎn

Thanh Viễn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

清远市
qīng yuǎn shì

Thanh Viễn, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

渺远
miǎo yuǎn

xa xôi, xa thẳm

源远流长
yuán yuǎn liú cháng

nguồn xa dòng dài (thành ngữ); nghĩa bóng: sự việc có nguồn gốc từ quá khứ xa xôi

渐行渐远
jiàn xíng jiàn yuǎn

dần dần tiến xa, dần dần rời xa nhau

无穷远点
wú qióng yuǎn diǎn

điểm tại vô cực (toán học)

无远弗届
wú yuǎn fú jiè

lan tỏa khắp toàn cầu (thành ngữ)

玄远
xuán yuǎn

sâu xa, thâm viễn

甩远
shuǎi yuǎn

ném xa khỏi mình

疏远
shū yuǎn

xa cách

登高望远
dēng gāo wàng yuǎn

đứng cao nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn xa rộng

穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến

立定跳远
lì dìng tiào yuǎn

bật xa tại chỗ

绥远省
suí yuǎn shěng

tỉnh Tuy Viễn trước đây ở Nội Mông Cổ và Sơn Tây

绵远
mián yuǎn

xa xôi

臭名远扬
chòu míng yuǎn yáng

tiếng xấu lẫy lừng

言近旨远
yán jìn zhǐ yuǎn

lời lẽ giản dị nhưng ý nghĩa sâu xa

贵远贱近
guì yuǎn jiàn jìn

quý xa khinh gần (thành ngữ)

路途遥远
lù tú yáo yuǎn

xa xôi

迂远
yū yuǎn

xa rời thực tế

远人
yuǎn rén

người xa lạ, người bị ghẻ lạnh

远来的和尚会念经
yuǎn lái de hé shang huì niàn jīng

nhà sư từ xa đến tụng kinh hay (thành ngữ)

远光灯
yuǎn guāng dēng

đèn pha (đèn chiếu xa)

远劳
yuǎn láo

(lời lịch sự) ngài đã có chuyến đi dài mệt nhọc

远古
yuǎn gǔ

thời cổ đại

远因
yuǎn yīn

nguyên nhân gián tiếp

远地点
yuǎn dì diǎn

điểm viễn địa

远大
yuǎn dà

xa, rộng lớn

远大理想
yuǎn dà lǐ xiǎng

lý tưởng cao xa

远天
yuǎn tiān

trời

远安
yuǎn ān

huyện Viễn An tại Nghi Xương, Hồ Bắc

远安县
yuǎn ān xiàn

huyện Viễn An tại Nghi Xương, Hồ Bắc

远客
yuǎn kè

khách từ xa

远征
yuǎn zhēng

viễn chinh

远征军
yuǎn zhēng jūn

lực lượng viễn chinh

远志
yuǎn zhì

chí lớn, hoài bão xa vời

远虑
yuǎn lǜ

suy nghĩ lâu dài

远房
yuǎn fáng

họ hàng xa

远拱点
yuǎn gǒng diǎn

(thiên văn học) điểm viễn tâm

远扬
yuǎn yáng

(danh tiếng) lan xa

远方来鸿
yuǎn fāng lái hóng

thư từ phương xa (văn chương)

远日点
yuǎn rì diǎn

điểm viễn nhật, điểm xa Mặt Trời nhất trên quỹ đạo elip của một hành tinh

远景
yuǎn jǐng

viễn cảnh

远望
yuǎn wàng

nhìn xa

远期
yuǎn qī

dài hạn dài

远期合约
yuǎn qī hé yuē

hợp đồng kỳ hạn (tài chính)

远未解决
yuǎn wèi jiě jué

còn lâu mới được giải quyết

远东
yuǎn dōng

Viễn Đông

远东山雀
yuǎn dōng shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má Nhật Bản (Parus minor)

远东树莺
yuǎn dōng shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Mãn Châu (Horornis borealis)

远东苇莺
yuǎn dōng wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy Mãn Châu (Acrocephalus tangorum)

远东豹
yuǎn dōng bào

báo Amur (Panthera pardus orientalis)

远水不救近火
yuǎn shuǐ bù jiù jìn huǒ

xem 遠水救不了近火|远水救不了近火

远水不解近渴
yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě

nước xa không cứu được lửa gần; nhu cầu cấp bách không thể chờ giải pháp chậm trễ

远水救不了近火
yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

nước xa không cứu được lửa gần

远洋
yuǎn yáng

biển xa

远涉
yuǎn shè

vượt qua (đại dương rộng lớn)

远渡重洋
yuǎn dù chóng yáng

vượt đại dương

远略
yuǎn lüe4

chiến lược dài hạn

远眺
yuǎn tiào

nhìn xa

远祖
yuǎn zǔ

tổ tiên xa xưa

远程导弹
yuǎn chéng dǎo dàn

tên lửa tầm xa

远程登录
yuǎn chéng dēng lù

telnet

远程监控
yuǎn chéng jiān kòng

RMON

远端
yuǎn duān

đầu xa (của một vật)

远端工作
yuǎn duān gōng zuò

làm việc từ xa

远端胞浆
yuǎn duān bāo jiāng

tế bào chất xa

远端转移
yuǎn duān zhuǎn yí

di căn

远缘
yuǎn yuán

quan hệ xa

远胄
yuǎn zhòu

hậu duệ xa

远航
yuǎn háng

đi xa bằng đường biển hoặc đường hàng không

远行
yuǎn xíng

chuyến đi xa

远见卓识
yuǎn jiàn zhuó shí

tầm nhìn xa và hiểu biết sâu sắc

远视
yuǎn shì

viễn thị

远亲
yuǎn qīn

họ hàng xa

远亲不如近邻
yuǎn qīn bù rú jìn lín

Hàng xóm gần còn hơn người thân ở xa (thành ngữ); nên nhận sự giúp đỡ từ những người xung quanh, dù là người lạ.

远谋
yuǎn móu

kế hoạch dài hạn

远识
yuǎn shí

tầm nhìn xa

远走高飞
yuǎn zǒu gāo fēi

đi xa

远赴
yuǎn fù

đi xa đến (một nơi xa xôi)

远超过
yuǎn chāo guò

vượt xa

远足
yuǎn zú

chuyến đi chơi xa

远距离
yuǎn jù lí

đường dài

远距离监视
yuǎn jù lí jiān shì

giám sát từ xa

远近
yuǎn jìn

xa gần

远近皆知
yuǎn jìn jiē zhī

được biết đến rộng rãi (thành ngữ)

远途
yuǎn tú

đường dài

远逝
yuǎn shì

khuất xa dần

远游
yuǎn yóu

đi xa

远道而来
yuǎn dào ér lái

đến từ phương xa

远远超过
yuǎn yuǎn chāo guò

vượt xa

远避
yuǎn bì

tránh xa

远郊
yuǎn jiāo

ngoại ô xa

远销
yuǎn xiāo

bán xa

远门
yuǎn mén

(đi đến) nơi xa xôi

远门近枝
yuǎn mén jìn zhī

họ hàng gần xa

远隔千里
yuǎn gé qiān lǐ

cách xa hàng nghìn dặm

远非如此
yuǎn fēi rú cǐ

không phải như vậy

辽远
liáo yuǎn

xa xôi; xa xăm; xa cách

邈远
miǎo yuǎn

xem 渺遠|渺远

镇远
zhèn yuǎn

huyện Trấn Viễn ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu

镇远县
zhèn yuǎn xiàn

huyện Trấn Viễn

长辔远驭
cháng pèi yuǎn yù

kiểm soát từ xa (thành ngữ)

开远
kāi yuǎn

Khai Viễn, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị Hồng Hà Hà Nhì và Di, Vân Nam

开远市
kāi yuǎn shì

Khai Viễn, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị Hồng Hà Hà Nhì và Di, Vân Nam

双筒望远镜
shuāng tǒng wàng yuǎn jìng

ống nhòm

靖远
jìng yuǎn

huyện Tĩnh Viễn ở Bạch Ngân, Cam Túc

靖远县
jìng yuǎn xiàn

huyện Tĩnh Viễn ở Bạch Ngân, Cam Túc

马致远
mǎ zhì yuǎn

Mã Trí Viễn (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch, một trong Tứ đại gia của khúc kịch Nguyên

高瞻远瞩
gāo zhān yuǎn zhǔ

đứng cao nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn xa trông rộng

高举远蹈
gāo jǔ yuǎn dǎo

rời chức vụ để đến nơi cao xa (thành ngữ); lui về ở ẩn và đặt mình trên cuộc tranh đấu

高远
gāo yuǎn

cao xa

高飞远走
gāo fēi yuǎn zǒu

bay cao chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa