Bỏ qua đến nội dung

huì
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gửi tiền
  2. 2. hội tụ
  3. 3. trao đổi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
几条小河 成了一条大河。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 汇

汇合
huì hé

hội tụ

汇报
huì bào

báo cáo

汇款
huì kuǎn

chuyển tiền

汇率
huì lǜ

tỷ giá hối đoái

汇聚
huì jù

hội tụ

汇集
huì jí

tụ tập

外汇
wài huì

ngoại hối

词汇
cí huì

từ vựng

中央汇金
zhōng yāng huì jīn

Central Huijin Investment (công ty đầu tư tài chính nhà nước Trung Quốc)

交汇
jiāo huì

hợp lưu

交汇处
jiāo huì chù

nơi giao nhau

创汇
chuàng huì

thu ngoại tệ

汇价
huì jià

tỷ giá hối đoái

汇兑
huì duì

chuyển tiền

汇入
huì rù

chảy vào, hợp lưu, nhập (dữ liệu)

汇出
huì chū

chuyển tiền

汇出行
huì chū háng

ngân hàng chuyển tiền

汇划
huì huà

chuyển tiền

汇回
huì huí

gửi về nước

汇寄
huì jì

chuyển tiền

汇川
huì chuān

quận Hội Xuyên, thành phố Tuân Nghĩa, Quý Châu

汇川区
huì chuān qū

quận Huichuan

汇差
huì chā

chênh lệch tỷ giá hối đoái

汇拢
huì lǒng

tụ họp

汇映
huì yìng

chiếu liên hoàn

汇业财经集团
huì yè cái jīng jí tuán

Tập đoàn Tài chính Delta Asia (Ma Cao)

汇业银行
huì yè yín háng

Ngân hàng Delta Asia (Ma Cao)

汇水
huì shuǐ

phí chuyển tiền

汇注
huì zhù

hội tụ

汇流
huì liú

hội tụ

汇流环
huì liú huán

vòng trượt điện

汇演
huì yǎn

biểu diễn chung

汇率
huì lǜ

tỷ giá hối đoái

汇票
huì piào

hối phiếu

汇编
huì biān

biên dịch

汇编语言
huì biān yǔ yán

hợp ngữ

汇丰
huì fēng

Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)

汇丰银行
huì fēng yín háng

Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)

汇费
huì fèi

phí chuyển tiền

汇金
huì jīn

tài chính

汇点
huì diǎn

điểm hội tụ

南汇
nán huì

Nam Hối

南汇区
nán huì qū

Nam Hối, quận cũ của Thượng Hải, nay thuộc Phố Đông, Thượng Hải

单张汇票
dān zhāng huì piào

hối phiếu đơn

国家外汇管理局
guó jiā wài huì guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước

基本词汇
jī běn cí huì

từ vựng cơ bản

外汇储备
wài huì chǔ bèi

dự trữ ngoại hối

套汇
tào huì

trao đổi ngoại tệ bất hợp pháp

字汇
zì huì

Từ điển chữ Hán Zihui, gồm 33.179 mục từ, xuất bản vào thế kỷ 17

川汇
chuān huì

quận Xuyên Hối của thành phố Chu Khẩu, Hà Nam

川汇区
chuān huì qū

quận Xuyên Hối, thuộc thành phố Chu Khẩu, Hà Nam

汇整
huì zhěng

thu thập và sắp xếp (giấy tờ, v.v.)

汇算
huì suàn

tổng hợp số liệu và quyết toán; thanh toán sổ sách

汇总
huì zǒng

tập hợp (dữ liệu v.v.)

汇总表
huì zǒng biǎo

bảng tổng hợp

后词汇加工
hòu cí huì jiā gōng

xử lý sau từ vựng

徐汇区
xú huì qū

quận Từ Hối, trung tâm Thượng Hải

徐家汇
xú jiā huì

Xujiahui, một khu vực ở quận Từ Hối, trung tâm Thượng Hải

批汇
pī huì

phê duyệt sử dụng ngoại tệ

收汇
shōu huì

thu ngoại tệ (tài chính)

文汇报
wén huì bào

Wen Wei Po (báo Hồng Kông)

法兰克福汇报
fǎ lán kè fú huì bào

Frankfurter Allgemeine Zeitung

源汇
yuán huì

quận Nguyên Hối của thành phố Lạc Hà, Hà Nam

源汇区
yuán huì qū

quận Nguyên Hối của thành phố Lạc Hà, Hà Nam

炒汇
chǎo huì

đầu cơ ngoại tệ

百汇
bǎi huì

parfait (từ mượn)

百老汇
bǎi lǎo huì

Broadway (Thành phố New York)

碳汇
tàn huì

tín chỉ carbon

票汇
piào huì

hối phiếu

结汇
jié huì

thanh toán ngoại hối

融汇
róng huì

sự hòa trộn

词汇分解
cí huì fēn jiě

phân tích từ vựng

词汇判断
cí huì pàn duàn

quyết định từ vựng

词汇判断任务
cí huì pàn duàn rèn wu

nhiệm vụ phán đoán từ vựng (tâm lý học)

词汇判断作业
cí huì pàn duàn zuò yè

bài tập phán đoán từ vựng

词汇判断法
cí huì pàn duàn fǎ

nhiệm vụ quyết định từ vựng

词汇学
cí huì xué

từ vựng học (ngôn ngữ học)

词汇通路
cí huì tōng lù

đường đi từ vựng

语汇
yǔ huì

từ vựng

购汇
gòu huì

mua ngoại tệ

邮汇
yóu huì

gửi tiền qua bưu điện

开盘汇率
kāi pán huì lǜ

tỷ giá mở cửa

电汇
diàn huì

chuyển tiền điện tử (TT)