Định nghĩa
- 1. tập hợp
- 2. tuyển tập
- 3. tập
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这部电视剧一共有三十 集 。
這讓我想起一 集 《海綿寶寶》。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 集
giao điểm
tụ tập
tập hợp
mật độ cao
tuyển tập
thu thập
thu thập
thu thập
gây quỹ
tụ tập
tập trung
tập hợp
tập đoàn
cuộc họp
tập hợp
thùng container
gây quỹ
sưu tầm tem
tập thể
Nhóm 77 quốc gia
Nhóm 7 nước công nghiệp phát triển
Nhóm bảy nước công nghiệp phát triển (G7)
Tập đoàn Samsung
Tập đoàn Tam Lộc
Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải
Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải
tập hợp không đếm được
Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc
Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Trung Quốc
Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)
tập quyền chuyên chế trung ương
tập quyền trung ương
đông dân cư
đường dây buôn người
tập đoàn doanh nghiệp
hợp
tập thể tiên tiến
toàn tập
Nhóm G8
cuộc họp công khai
tụ tập
ngưng kết tố
nhóm lợi ích
thư viện hàm
huy động
băng đảng xã hội đen
Tập đoàn Tài chính Delta Asia (Ma Cao)
tụ tập
người triệu tập
tập hợp đếm được
hợp tập
Tập đoàn Thương Khoa
tập hợp hình ảnh
tập bản đồ
Tuyển tập Truyện Canterbury
lectin
trại tập trung Auschwitz
tập con
tập hợp con (toán học)
bộ ký tự
bộ ký tự (ví dụ ASCII hoặc Unicode)
bộ ký tự
Acer, công ty máy tính Đài Loan
chứng sợ lỗ nhỏ
Tập đoàn Công nghệ Phú Sĩ Khang
tập hợp số thực
sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là ảnh gợi cảm của diễn viên nữ hoặc người mẫu
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
bè phái
G7, nhóm 7 nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, gồm cả Nga)
(tin học) macro (chủ yếu dùng ở Hồng Kông và Đài Loan)
chợ phiên
album ảnh
niềm vui nỗi buồn xen lẫn
huyện Hoài Tập thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông
huyện Hoài Tập thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông
triệu tập; quy tụ
tập lệnh
tụ họp
tập hợp số nguyên (toán học)
tuyển tập tác phẩm
trung tâm tập trung và điều phối đoàn du lịch
tập thư từ
tụ họp
tập hợp số hữu tỉ
tập hợp hữu hạn
quận Duji của thành phố Huaibei, Anhui
quận Duji, thuộc thành phố Huaibei, tỉnh Anhui
Nhạc phủ thi tập, tuyển tập nhạc phủ do Quách Mậu Thiến biên soạn vào thế kỷ 11
Tuyển tập Mao Trạch Đông
chế độ tập trung dân chủ
Sách Tập Lục Rửa Oan (1247) của Tống Từ, được coi là văn bản pháp y đầu tiên trên thế giới
băng nhóm lưu manh
Phan Tập (địa danh, khu ở Hoài Nam, An Huy, Trung Quốc)
quận Phan Tập, thuộc thành phố Hoài Nam, tỉnh An Huy
làm đậm đặc; làm giàu
urani làm giàu
tập hợp vô hạn (toán học)
băng nhóm tội phạm
Hyundai, tập đoàn Hàn Quốc
Tập đoàn âm nhạc Universal
cụm công nghiệp
Tập đoàn ẩm thực Yum! Brands, Inc., công ty thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC, v.v.
mọi cảm xúc dâng trào trong lòng
Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông
tập con thực sự
tập hợp rỗng (lý thuyết tập hợp)
tụ tập lại
tụ họp tại một địa điểm và thời gian đã hẹn
nơi tụ hội của khí (trong y học Trung Quốc)
tập compact
bộ ký tự mã hóa
tổng tập
phần tiếp theo
Tập đoàn Quốc tế Mỹ
Merrill Lynch
tụ họp
Tập đoàn Lenovo (công ty máy tính Trung Quốc)
phát hành cổ phiếu
tập hợp các số tự nhiên (toán học)
còn gọi là Tứ Đế
Tập đoàn Âm nhạc Warner
thu thập
phần bù của một tập hợp
sản xuất tích hợp bằng máy tính (CIM)
tập thơ
triệu tập
quận Tạ Gia Tập của thành phố Hoài Nam, An Huy
quận Tạ Gia Tập của thành phố Hoài Nam, An Huy
đi chợ
Tập đoàn Reuters
nhảy múa tập thể
tuyển tập
Tân Tập, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc
Tân Tập, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc
sự tập thể hóa nông nghiệp (dưới chế độ cộng sản)
bộ ký tự vạn năng UCS
ngày chợ
phim truyền hình dài tập
nhóm vận động hành lang
hợp tuyển
mời tập hợp một nhóm người (để tụ họp)
tập con đóng (toán học)
tập đóng (toán học)
tập mở (toán học)
Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)
cuộc tụ họp tao nhã (của các học giả)
bộ tập trung
vận tải hàng hóa tập trung
trại tập trung
tập hợp các bài viết (xuất bản thành một tập)
danh từ tập hợp (ngôn ngữ học)
lí thuyết tập hợp (toán học)
tập hợp
tập đoàn quân
hợp tuyển
Ji'an, thành phố cấp huyện ở Tonghua, Jilin
Ji'an, thành phố cấp huyện ở Tonghua, Jilin
quận Jining của thành phố Ulaanchab, Nội Mông
quận Jining của thành phố Ulaanchab, Nội Mông
cộng đồng
chợ; hội chợ
thương mại chợ búa
tập hợp ý kiến có lợi rộng rãi (thành ngữ); góp trí tuệ để cùng có lợi
tập hợp kiến thức và ý tưởng để đạt kết quả tốt hơn
tích hợp (như trong mạch tích hợp)
mạch tích hợp
tụ tập
tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi)
trung tâm phân phối
cốt liệu
(lâm nghiệp) khai thác gỗ; vận xuất gỗ
tụ lại
bom chùm
tập quyền (lịch sử), ví dụ dưới thời Hoàng đế hoặc đảng
bể dầu
tập trung
ống góp (của hệ thống đường ống)
thâm canh
thu thập
hub (mạng)
quận Tập Mỹ, thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến
quận Jimei của thành phố Hạ Môn (Hạ Môn, Phúc Kiến)
bộ tộc; thị tộc
tụ tập; tập hợp
nhiều sợi lông làm thành áo lông thú (thành ngữ); nhiều đóng góp nhỏ góp lại thành điều lớn lao
kho tàng
tàu container
tập huấn; luyện tập cùng nhau
chợ
tổng số tiền huy động được (trong đợt phát hành cổ phiếu)
huyện Tập Hiền, thuộc Song Nha Sơn, Hắc Long Giang
huyện Jixian (thuộc Song Nha Sơn, Hắc Long Giang)
vận tải hợp tác
văn bản không chính thống
tập tem
tập tem
biên soạn (các văn bản khác nhau) thành sách
tập hợp những mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)
thị trấn