Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tập hợp
  2. 2. tuyển tập
  3. 3. tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这部电视剧一共有三十
這讓我想起一 《海綿寶寶》。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111762)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 集

交集
jiāo jí

giao điểm

汇集
huì jí

tụ tập

召集
zhào jí

tập hợp

密集
mì jí

mật độ cao

征集
zhēng jí

tuyển tập

采集
cǎi jí

thu thập

搜集
sōu jí

thu thập

收集
shōu jí

thu thập

筹集
chóu jí

gây quỹ

聚集
jù jí

tụ tập

集中
jí zhōng

tập trung

集合
jí hé

tập hợp

集团
jí tuán

tập đoàn

集会
jí huì

cuộc họp

集结
jí jié

tập hợp

集装箱
jí zhuāng xiāng

thùng container

集资
jí zī

gây quỹ

集邮
jí yóu

sưu tầm tem

集体
jí tǐ

tập thể

七十七国集团
qī shí qī guó jí tuán

Nhóm 77 quốc gia

七大工业国集团
qī dà gōng yè guó jí tuán

Nhóm 7 nước công nghiệp phát triển

七国集团
qī guó jí tuán

Nhóm bảy nước công nghiệp phát triển (G7)

三星集团
sān xīng jí tuán

Tập đoàn Samsung

三鹿集团
sān lù jí tuán

Tập đoàn Tam Lộc

上海汽车工业集团
shàng hǎi qì chē gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải

上海文广新闻传媒集团
shàng hǎi wén guǎng xīn wén chuán méi jí tuán

Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải

不可数集
bù kě shuò jí

tập hợp không đếm được

中国石油天然气集团公司
zhōng guó shí yóu tiān rán qì jí tuán gōng sī

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc

中国船舶工业集团
zhōng guó chuán bó gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Trung Quốc

中国船舶重工集团公司
zhōng guó chuán bó zhòng gōng jí tuán gōng sī

Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)

中央专制集权
zhōng yāng zhuān zhì jí quán

tập quyền chuyên chế trung ương

中央集权
zhōng yāng jí quán

tập quyền trung ương

人口密集
rén kǒu mì jí

đông dân cư

人蛇集团
rén shé jí tuán

đường dây buôn người

企业集团
qǐ yè jí tuán

tập đoàn doanh nghiệp

并集
bìng jí

hợp

先进集体
xiān jìn jí tǐ

tập thể tiên tiến

全集
quán jí

toàn tập

八国集团
bā guó jí tuán

Nhóm G8

公众集会
gōng zhòng jí huì

cuộc họp công khai

凝集
níng jí

tụ tập

凝集素
níng jí sù

ngưng kết tố

利益集团
lì yì jí tuán

nhóm lợi ích

功能集
gōng néng jí

thư viện hàm

募集
mù jí

huy động

匪徒集团
fěi tú jí tuán

băng đảng xã hội đen

汇业财经集团
huì yè cái jīng jí tuán

Tập đoàn Tài chính Delta Asia (Ma Cao)

丛集
cóng jí

tụ tập

召集人
zhào jí rén

người triệu tập

可数集
kě shǔ jí

tập hợp đếm được

合集
hé jí

hợp tập

商科集团
shāng kē jí tuán

Tập đoàn Thương Khoa

图集
tú jí

tập hợp hình ảnh

地图集
dì tú jí

tập bản đồ

坎特伯雷故事集
kǎn tè bó léi gù shì jí

Tuyển tập Truyện Canterbury

外源凝集素
wài yuán níng jí sù

lectin

奥斯威辛集中营
ào sī wēi xīn jí zhōng yíng

trại tập trung Auschwitz

子集
zǐ jí

tập con

子集合
zǐ jí hé

tập hợp con (toán học)

字元集
zì yuán jí

bộ ký tự

字符集
zì fú jí

bộ ký tự (ví dụ ASCII hoặc Unicode)

字集
zì jí

bộ ký tự

宏碁集团
hóng jī jí tuán

Acer, công ty máy tính Đài Loan

密集恐惧症
mì jí kǒng jù zhèng

chứng sợ lỗ nhỏ

富士康科技集团
fù shì kāng kē jì jí tuán

Tập đoàn Công nghệ Phú Sĩ Khang

实数集
shí shù jí

tập hợp số thực

写真集
xiě zhēn jí

sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là ảnh gợi cảm của diễn viên nữ hoặc người mẫu

专用集成电路
zhuān yòng jí chéng diàn lù

mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)

小集团
xiǎo jí tuán

bè phái

工业七国集团
gōng yè qī guó jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, gồm cả Nga)

巨集
jù jí

(tin học) macro (chủ yếu dùng ở Hồng Kông và Đài Loan)

市集
shì jí

chợ phiên

影集
yǐng jí

album ảnh

悲喜交集
bēi xǐ jiāo jí

niềm vui nỗi buồn xen lẫn

怀集
huái jí

huyện Hoài Tập thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

怀集县
huái jí xiàn

huyện Hoài Tập thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

招集
zhāo jí

triệu tập; quy tụ

指令集
zhǐ lìng jí

tập lệnh

攒集
cuán jí

tụ họp

整数集合
zhěng shù jí hé

tập hợp số nguyên (toán học)

文集
wén jí

tuyển tập tác phẩm

旅游集散中心
lǚ yóu jí sàn zhōng xīn

trung tâm tập trung và điều phối đoàn du lịch

书信集
shū xìn jí

tập thư từ

会集
huì jí

tụ họp

有理数集
yǒu lǐ shù jí

tập hợp số hữu tỉ

有限集
yǒu xiàn jí

tập hợp hữu hạn

杜集
dù jí

quận Duji của thành phố Huaibei, Anhui

杜集区
dù jí qū

quận Duji, thuộc thành phố Huaibei, tỉnh Anhui

乐府诗集
yuè fǔ shī jí

Nhạc phủ thi tập, tuyển tập nhạc phủ do Quách Mậu Thiến biên soạn vào thế kỷ 11

毛泽东选集
máo zé dōng xuǎn jí

Tuyển tập Mao Trạch Đông

民主集中制
mín zhǔ jí zhōng zhì

chế độ tập trung dân chủ

洗冤集录
xǐ yuān jí lù

Sách Tập Lục Rửa Oan (1247) của Tống Từ, được coi là văn bản pháp y đầu tiên trên thế giới

流氓集团
liú máng jí tuán

băng nhóm lưu manh

潘集
pān jí

Phan Tập (địa danh, khu ở Hoài Nam, An Huy, Trung Quốc)

潘集区
pān jí qū

quận Phan Tập, thuộc thành phố Hoài Nam, tỉnh An Huy

浓集
nóng jí

làm đậm đặc; làm giàu

浓集铀
nóng jí yóu

urani làm giàu

无穷集
wú qióng jí

tập hợp vô hạn (toán học)

犯罪集团
fàn zuì jí tuán

băng nhóm tội phạm

现代集团
xiàn dài jí tuán

Hyundai, tập đoàn Hàn Quốc

环球音乐集团
huán qiú yīn yuè jí tuán

Tập đoàn âm nhạc Universal

产业集群
chǎn yè jí qún

cụm công nghiệp

百胜餐饮集团
bǎi shèng cān yǐn jí tuán

Tập đoàn ẩm thực Yum! Brands, Inc., công ty thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC, v.v.

百感交集
bǎi gǎn jiāo jí

mọi cảm xúc dâng trào trong lòng

皇冠出版集团
huáng guān chū bǎn jí tuán

Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông

真子集
zhēn zǐ jí

tập con thực sự

空集
kōng jí

tập hợp rỗng (lý thuyết tập hợp)

纠集
jiū jí

tụ tập lại

约集
yuē jí

tụ họp tại một địa điểm và thời gian đã hẹn

经气聚集
jīng qì jù jí

nơi tụ hội của khí (trong y học Trung Quốc)

紧集
jǐn jí

tập compact

编码字符集
biān mǎ zì fú jí

bộ ký tự mã hóa

总集
zǒng jí

tổng tập

续集
xù jí

phần tiếp theo

美国国际集团
měi guó guó jì jí tuán

Tập đoàn Quốc tế Mỹ

美林集团
měi lín jí tuán

Merrill Lynch

群集
qún jí

tụ họp

联想集团
lián xiǎng jí tuán

Tập đoàn Lenovo (công ty máy tính Trung Quốc)

股集资
gǔ jí zī

phát hành cổ phiếu

自然数集
zì rán shù jí

tập hợp các số tự nhiên (toán học)

苦集灭道
kǔ jí miè dào

còn gọi là Tứ Đế

华纳音乐集团
huá nà yīn yuè jí tuán

Tập đoàn Âm nhạc Warner

蒐集
sōu jí

thu thập

补集
bǔ jí

phần bù của một tập hợp

计算机集成制造
jì suàn jī jí chéng zhì zào

sản xuất tích hợp bằng máy tính (CIM)

诗集
shī jí

tập thơ

调集
diào jí

triệu tập

谢家集
xiè jiā jí

quận Tạ Gia Tập của thành phố Hoài Nam, An Huy

谢家集区
xiè jiā jí qū

quận Tạ Gia Tập của thành phố Hoài Nam, An Huy

赶集
gǎn jí

đi chợ

路透集团
lù tòu jí tuán

Tập đoàn Reuters

跳集体舞
tiào jí tǐ wǔ

nhảy múa tập thể

辑集
jí jí

tuyển tập

辛集
xīn jí

Tân Tập, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

辛集市
xīn jí shì

Tân Tập, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

农业集体化
nóng yè jí tǐ huà

sự tập thể hóa nông nghiệp (dưới chế độ cộng sản)

通用字符集
tōng yòng zì fú jí

bộ ký tự vạn năng UCS

逢集
féng jí

ngày chợ

连续集
lián xù jí

phim truyền hình dài tập

游说集团
yóu shuì jí tuán

nhóm vận động hành lang

选集
xuǎn jí

hợp tuyển

邀集
yāo jí

mời tập hợp một nhóm người (để tụ họp)

闭子集
bì zǐ jí

tập con đóng (toán học)

闭集
bì jí

tập đóng (toán học)

开集
kāi jí

tập mở (toán học)

陕飞集团
shǎn fēi jí tuán

Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)

雅集
yǎ jí

cuộc tụ họp tao nhã (của các học giả)

集中器
jí zhōng qì

bộ tập trung

集中托运
jí zhōng tuō yùn

vận tải hàng hóa tập trung

集中营
jí zhōng yíng

trại tập trung

集刊
jí kān

tập hợp các bài viết (xuất bản thành một tập)

集合名词
jí hé míng cí

danh từ tập hợp (ngôn ngữ học)

集合论
jí hé lùn

lí thuyết tập hợp (toán học)

集合体
jí hé tǐ

tập hợp

集团军
jí tuán jūn

tập đoàn quân

集子
jí zi

hợp tuyển

集安
jí ān

Ji'an, thành phố cấp huyện ở Tonghua, Jilin

集安市
jí ān shì

Ji'an, thành phố cấp huyện ở Tonghua, Jilin

集宁
jí níng

quận Jining của thành phố Ulaanchab, Nội Mông

集宁区
jí níng qū

quận Jining của thành phố Ulaanchab, Nội Mông

集居
jí jū

cộng đồng

集市
jí shì

chợ; hội chợ

集市贸易
jí shì mào yì

thương mại chợ búa

集思广益
jí sī guǎng yì

tập hợp ý kiến có lợi rộng rãi (thành ngữ); góp trí tuệ để cùng có lợi

集恩广益
jí ēn guǎng yì

tập hợp kiến thức và ý tưởng để đạt kết quả tốt hơn

集成
jí chéng

tích hợp (như trong mạch tích hợp)

集成电路
jí chéng diàn lù

mạch tích hợp

集拢
jí lǒng

tụ tập

集散
jí sàn

tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi)

集散地
jí sàn dì

trung tâm phân phối

集料
jí liào

cốt liệu

集材
jí cái

(lâm nghiệp) khai thác gỗ; vận xuất gỗ

集束
jí shù

tụ lại

集束炸弹
jí shù zhà dàn

bom chùm

集权
jí quán

tập quyền (lịch sử), ví dụ dưới thời Hoàng đế hoặc đảng

集油箱
jí yóu xiāng

bể dầu

集注
jí zhù

tập trung

集管
jí guǎn

ống góp (của hệ thống đường ống)

集约
jí yuē

thâm canh

集纳
jí nà

thu thập

集线器
jí xiàn qì

hub (mạng)

集美
jí měi

quận Tập Mỹ, thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến

集美区
jí měi qū

quận Jimei của thành phố Hạ Môn (Hạ Môn, Phúc Kiến)

集群
jí qún

bộ tộc; thị tộc

集聚
jí jù

tụ tập; tập hợp

集腋成裘
jí yè chéng qiú

nhiều sợi lông làm thành áo lông thú (thành ngữ); nhiều đóng góp nhỏ góp lại thành điều lớn lao

集萃
jí cuì

kho tàng

集装箱船
jí zhuāng xiāng chuán

tàu container

集训
jí xùn

tập huấn; luyện tập cùng nhau

集贸
jí mào

chợ

集资额
jí zī é

tổng số tiền huy động được (trong đợt phát hành cổ phiếu)

集贤
jí xián

huyện Tập Hiền, thuộc Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

集贤县
jí xián xiàn

huyện Jixian (thuộc Song Nha Sơn, Hắc Long Giang)

集运
jí yùn

vận tải hợp tác

集部
jí bù

văn bản không chính thống

集邮册
jí yóu cè

tập tem

集邮簿
jí yóu bù

tập tem

集录
jí lù

biên soạn (các văn bản khác nhau) thành sách

集锦
jí jǐn

tập hợp những mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)

集镇
jí zhèn

thị trấn