Bỏ qua đến nội dung

shāng

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dòng nước xiết
  2. 2. dòng nước mạnh
  3. 3. dòng nước chảy xiết

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
姆用Windows 7。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9963077)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 汤

汤圆
tāng yuán

bánh trôi nước

一颗老鼠屎坏了一锅汤
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

một con sâu làm rầu nồi canh

三拗汤
sān ào tāng

Tam ảo thang

二汤
èr tāng

nước dùng thứ hai

以汤沃沸
yǐ tāng wò fèi

xử lý tình huống tồi tệ

例汤
lì tāng

súp của ngày

参鸡汤
shēn jī tāng

samgyetang, món súp gà Hàn Quốc phổ biến với nhân sâm, gia vị, v.v.

司汤达
sī tāng dá

Stendhal

味噌汤
wèi cēng tāng

súp miso

商汤
shāng tāng

Thương Thang

商汤科技
shāng tāng kē jì

SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào thị giác máy tính và công nghệ học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014

固若金汤
gù ruò jīn tāng

vững như thành đồng

奶汤
nǎi tāng

nước dùng trắng đục, hoặc nước dùng sữa: nước dùng thịt lợn trắng đục, béo ngậy của ẩm thực Trung Quốc

孟婆汤
mèng pó tāng

thang Mạnh Bà, thứ nước mà Mạnh Bà cho linh hồn uống trước khi đầu thai để quên đi kiếp trước

小汤山
xiǎo tāng shān

thị trấn Tiểu Thang Sơn ở thành phố Bắc Kinh

小笼汤包
xiǎo lóng tāng bāo

bánh bao súp hấp

心灵鸡汤
xīn líng jī tāng

(thường dùng với nghĩa chê) câu chuyện hoặc câu trích dẫn động viên mang tính an ủi (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách tự lực bán chạy nhất năm 1993 “Chicken Soup for the Soul”)

换汤不换药
huàn tāng bù huàn yào

thay đổi hình thức nhưng không thay đổi bản chất

敷汤药
fū tāng yào

(thông tục) bồi thường chi phí y tế

斧钺汤镬
fǔ yuè tāng huò

rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành quyết

毒鸡汤
dú jī tāng

(thông tục) bài viết vì lợi nhuận, giả dạng nội dung tích cực (chicken soup) một cách mỉa mai, nhằm lan truyền

氽汤
tǔn tāng

chuẩn bị một món súp

池汤
chí tāng

bể lớn trong nhà tắm công cộng

泡汤
pào tāng

lần lữa

浴汤
yù tāng

xem 湯浴|汤浴

清汤
qīng tāng

nước dùng

清汤寡水
qīng tāng guǎ shuǐ

đồ ăn thanh đạm

汤剂
tāng jì

thuốc sắc

汤力水
tāng lì shuǐ

nước tonic

汤加
tāng jiā

Vương quốc quần đảo Tonga ở Nam Thái Bình Dương

汤加群岛
tāng jiā qún dǎo

quần đảo Tonga

汤加里罗
tāng jiā lǐ luó

Tongariro, khu vực núi lửa trên Đảo Bắc, New Zealand

汤勺
tāng sháo

muôi múc canh

汤包
tāng bāo

bánh bao hấp

汤匙
tāng chí

thìa canh

汤博乐
tāng bó lè

Tumblr (trang web mạng xã hội và viết blog vi mô)

汤原
tāng yuán

huyện Tangyuan, thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

汤原县
tāng yuán xiàn

huyện Tangyuan (thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang, Trung Quốc)

汤块
tāng kuài

viên súp

汤姆
tāng mǔ

Tôm (tên người)

汤姆·克兰西
tāng mǔ · kè lán xī

Tom Clancy (1947-2013), tác giả người Mỹ

汤姆·克鲁斯
tāng mǔ · kè lǔ sī

Tom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh

汤姆·索亚历险记
tāng mǔ · suǒ yà lì xiǎn jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

汤姆·罗宾斯
tāng mǔ · luó bīn sī

Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ

汤姆孙
tāng mǔ sūn

Thomson hoặc Thompson (tên người)

汤姆斯杯
tāng mǔ sī bēi

Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)

汤姆索亚历险记
tāng mǔ suǒ yà lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

汤姆逊
tāng mǔ xùn

Thomson (tên người)

汤婆
tāng pó

bình nước nóng

汤婆子
tāng pó zi

bình nước nóng

汤川
tāng chuān

Yukawa (tên)

汤川秀树
tāng chuān xiù shù

Yukawa Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật, đoạt giải Nobel

汤料
tāng liào

nguyên liệu nấu canh

汤旺河
tāng wàng hé

Tangwanghe, quận thuộc thành phố Yichun, Hắc Long Giang

汤旺河区
tāng wàng hé qū

khu Đường Vượng Hà, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

汤普森
tāng pǔ sēn

Thompson (tên riêng)

汤武革命
tāng wǔ gé mìng

cuộc cách mạng của vua Thang và vua Vũ: sự lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) nhà Hạ bởi vua Thang (), người sáng lập nhà Thương, và sự lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) nhà Thương bởi Chu Vũ Vương (), người sáng lập nhà Chu

汤汁
tāng zhī

nước súp

汤泉
tāng quán

suối nước nóng (từ cổ)

汤玉麟
tāng yù lín

Tang Yulin (1871-1937), tiểu quân phiệt ở Đông Bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức, thường thua trận nhưng rất giỏi tích lũy của cải cá nhân

汤盘
tāng pán

đĩa đựng súp

汤碗
tāng wǎn

bát canh

汤药
tāng yào

thuốc sắc

汤阴
tāng yīn

huyện Tangyin ở Anyang, Hà Nam

汤阴县
tāng yīn xiàn

huyện Tangyin ở Anyang, Hà Nam

汤类
tāng lèi

các món súp (trong thực đơn)

汤显祖
tāng xiǎn zǔ

Tang Hiển Tổ (1550-1616), nhà thơ và nhà soạn kịch đời Minh, tác giả của Mẫu Đan Đình

汤饼筵
tāng bǐng yán

tiệc mừng đầy tháng (tổ chức vào ngày thứ ba sau khi sinh em bé, theo truyền thống)

浓汤
nóng tāng

súp đặc

灌米汤
guàn mǐ tāng

nịnh hót

灌迷魂汤
guàn mí hún tāng

tâng bốc ai đó

煲汤
bāo tāng

hầm

珍珠翡翠白玉汤
zhēn zhū fěi cuì bái yù tāng

súp bắp cải, cơm và đậu phụ

白汤
bái tāng

nước dùng trong

罗宋汤
luó sòng tāng

xúp củ cải đỏ kiểu Nga

羹汤
gēng tāng

súp

翅汤
chì tāng

súp vi cá

肉汤
ròu tāng

súp thịt

肉汤面
ròu tāng miàn

mì sợi trong nước súp thịt

舀汤
yǎo tāng

múc canh

落汤鸡
luò tāng jī

người ướt sũng và lôi thôi

蘑菇汤
mó gu tāng

súp nấm

蛋花汤
dàn huā tāng

canh trứng đánh với rau xanh, nước trong

赴汤蹈火
fù tāng dǎo huǒ

nghĩa đen: nhảy vào nước sôi, lao vào lửa dữ (thành ngữ)

迷魂汤
mí hún tāng

thuốc mê hồn (thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên kiếp trước)

酸辣汤
suān là tāng

canh chua cay

金城汤池
jīn chéng tāng chí

thành trì vững chắc

金汤力
jīn tāng lì

rượu gin và tonic

鸡汤
jī tāng

nước dùng gà

头汤
tóu tāng

nước dùng đầu tiên, nước dùng được nấu từ các nguyên liệu có thể đun lại lần sau để làm nước dùng thứ hai

香汤沐浴
xiāng tāng mù yù

tắm trong suối nước nóng thơm (thành ngữ)

高汤
gāo tāng

nước dùng trong

鱼翅汤
yú chì tāng

súp vi cá mập

面汤
miàn tāng

mì nước dùng