Bỏ qua đến nội dung

shěn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chất lỏng
  2. 2. rót

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 沈

沈丘
shěn qiū

huyện Shenqiu ở Chu Khẩu, Hà Nam

沈丘县
shěn qiū xiàn

huyện Shenqiu ở Chu Khẩu, Hà Nam

沈北新
shěn běi xīn

quận Thẩm Bắc Tân của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh

沈北新区
shěn běi xīn qū

quận Thẩm Bắc, thuộc thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh

沈国放
shěn guó fàng

Shen Guofang (1952-), trợ lý bộ trưởng ngoại giao Trung Quốc (2003-2005)

沈从文
shěn cóng wén

Shen Congwen (1902-1988), nhà văn

沈复
shěn fù

Shen Fu (1763-khoảng 1810), nhà văn thời nhà Thanh, tác giả cuốn Phù Sinh Lục Ký

沈括
shěn kuò

Shen Kuo (1031-1095), nhà bác học, nhà khoa học và chính khách Trung Quốc thời nhà Tống, tác giả của Mộng Khê bút đàm

沈河
shěn hé

quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh

沈河区
shěn hé qū

quận Shenhe của thành phố Shenyang, Liêu Ninh

沈莹
shěn yíng

Shen Ying, quan thống đốc (268-280) của tỉnh ven biển nước Ngô, tác giả cuốn Lâm Hải Thủy Thổ Chí

沈约
shěn yuē

Shen Yue (441-513), nhà văn và sử gia thời Lương của Nam triều, biên soạn Tống thư

沈葆桢
shěn bǎo zhēn

Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Bộ trưởng Hải quân nhà Thanh, thành lập Trường Hàng hải Phúc Châu năm 1866

沈阳
shěn yáng

Thẩm Dương, thành phố cấp phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc

沈阳市
shěn yáng shì

thành phố Thẩm Dương, thủ phủ tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

沈阳故宫
shěn yáng gù gōng

Cố cung Thẩm Dương, cung điện hoàng gia chính trong những năm đầu thời nhà Thanh (1625-1644), sau là cung điện phụ, nay là bảo tàng

辽沈战役
liáo shěn zhàn yì

Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc