Bỏ qua đến nội dung

zhān
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chạm vào
  2. 2. đụng vào
  3. 3. dính vào

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
孩子的鞋上 了很多泥。
我滴酒不
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1761558)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 沾

沾光
zhān guāng

được lợi nhờ liên quan

三不沾
sān bù zhān

bóng không chạm vành

两手不沾阳春水
liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水

十指不沾阳春水
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ

không phải động tay vào việc gì

均沾
jūn zhān

chia đều

惹草沾花
rě cǎo zhān huā

xem 沾花惹草

放射性沾染
fàng shè xìng zhān rǎn

ô nhiễm phóng xạ

放射性沾染物
fàng shè xìng zhān rǎn wù

chất gây nhiễm phóng xạ

残余沾染
cán yú zhān rǎn

ô nhiễm còn sót lại

沾化
zhān huà

huyện Zhanhua thuộc thành phố Binzhou, tỉnh Sơn Đông

沾化县
zhān huà xiàn

huyện Zhanhua (thuộc Tân Châu, Sơn Đông)

沾唇
zhān chún

làm ướt môi

沾染
zhān rǎn

làm ô nhiễm (thường nghĩa bóng)

沾染世俗
zhān rǎn shì sú

bị nhiễm thói đời (thành ngữ)

沾染控制
zhān rǎn kòng zhì

kiểm soát ô nhiễm

沾染程度检查仪
zhān rǎn chéng dù jiǎn chá yí

máy kiểm tra mức độ nhiễm bẩn

沾沾自喜
zhān zhān zì xǐ

tự mãn vô cùng

沾满
zhān mǎn

lấm lem

沾湿
zhān shī

làm ẩm

沾濡
zhān rú

làm ẩm ướt

沾花惹草
zhān huā rě cǎo

ve hoa bẻ cỏ (thành ngữ)

沾边
zhān biān

có liên quan

沾酱
zhān jiàng

nước chấm

沾黏
zhān nián

sự dính kết (trong y học)

滴酒不沾
dī jiǔ bù zhān

không bao giờ đụng đến rượu

烟酒不沾
yān jiǔ bù zhān

không đụng đến rượu và thuốc lá

脚不沾地
jiǎo bù zhān dì

chân không chạm đất (thành ngữ)

除沾染
chú zhān rǎn

khử nhiễm

沾益
zhān yì

huyện Zhanyi ở Qujing, Vân Nam

沾益县
zhān yì xiàn

huyện Zhanyi (thuộc Qujing, Vân Nam)