Bỏ qua đến nội dung

沾光

zhān guāng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. được lợi nhờ liên quan
  2. 2. được hưởng vinh quang nhờ liên quan
  3. 3. được hưởng lợi nhờ sự liên kết

Usage notes

Common mistakes

Do not use 沾光 to express literal illumination; it exclusively refers to benefiting through association.

Formality

沾光 is commonly used in informal spoken Chinese, often in self-deprecating or modest contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这次成功全靠你,我只是 沾光 而已。
This success is all thanks to you; I just benefited from your glory.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.