泌
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tiết ra
- 2. bài tiết
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 泌
tiết ra; sự tiết (dịch, hoóc-môn)
nội tiết
tuyến nội tiết
chất tiết
hạt tiết
ngoại tiết; bài tiết bên ngoài (ví dụ nước bọt)
tuyến ngoại tiết
sự tiết sữa
đi tiểu
đường tiết niệu
hệ tiết niệu
huyện Bí Dương, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam
huyện Bì Dương, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam