Định nghĩa
- 1. tiết ra
- 2. bài tiết
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 泌
bí
nội tiết
tuyến nội tiết
chất tiết
hạt tiết
ngoại tiết; bài tiết bên ngoài (ví dụ nước bọt)
tuyến ngoại tiết
sự tiết sữa
đi tiểu
đường tiết niệu
hệ tiết niệu
huyện Bí Dương, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam
huyện Bì Dương, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam