Bỏ qua đến nội dung

法规

fǎ guī
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. luật pháp
  2. 2. đạo luật
  3. 3. quy định

Usage notes

Collocations

常用搭配:遵守法规、法规条文、制定法规。

Common mistakes

不可误用“法规”泛指所有法律文件,它特指行政法规和地方性法规。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
法规 将于下个月施行。
The new regulation will be put into effect next month.
新的交通 法规 将于下月出台。
The new traffic regulations will be officially launched next month.
我们应该遵守交通 法规
We should abide by traffic regulations.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 法规