泛
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. (dạng hạn chế) chung, không cụ thể, rộng khắp, toàn thể
- 2. tràn, ngập lụt
- 3. (văn chương) trôi nổi, lênh đênh
- 4. thấm đẫm, tràn ngập (màu sắc, cảm xúc, mùi hương...)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 泛
rộng; chung chung; bao quát
rộng rãi
tràn bờ; ngập lụt
chèo thuyền trên biển học (thành ngữ)
ảnh hưởng rộng rãi
rối loạn lo âu lan tỏa
đại số phổ dụng
đèn pha
phiếm hàm (toán học)
giải tích hàm
Panthalassa (địa chất)
Pangea (địa chất)
phương trình vi phân tổng quát
chỉ chung
liên minh dân chủ rộng rãi (Hồng Kông)
quen biết xã giao
nói chung chung
lụt lội gây tai họa (thành ngữ)
Vùng đồng bằng sông Châu Giang mở rộng
Vùng kinh tế đồng bằng sông Châu Giang mở rộng (gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
bị phủ trắng; phai màu; tẩy trắng
thuyết phiếm thần, thuyết cho rằng Thượng đế đồng nhất với vũ trụ
chỉ chung
đỏ mặt
Liên Mỹ
thuyết thần luận tự nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa tạo ra Vũ trụ và hòa làm một với nó
đi thuyền
bàn luận chung chung
đọc lướt để nắm ý chính (trong giáo dục ngôn ngữ)
xuất hiện
axit pantothenic
âm bội
linh hoạt
sống trên thuyền, nhà cửa trôi nổi
trôi nổi
mơ hồ và chung chung
thuyết thần luận toàn tại, thuyết cho rằng Chúa bao trùm và vượt qua vũ trụ
nhanh nhẹn
thư thái