Bỏ qua đến nội dung

流动

liú dòng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuyển động
  2. 2. lưu thông
  3. 3. di chuyển

Usage notes

Common mistakes

As a verb, 流动 is intransitive. Learners may mistakenly add an object, e.g., 流动水 (liúdòng shuǐ) to mean 'flow water', but it should be 水流 (shuǐ liú).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
河水缓缓 流动
The river flows slowly.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.