Bỏ qua đến nội dung

流行

liú xíng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lưu hành
  2. 2. phổ biến
  3. 3. thịnh hành

Usage notes

Collocations

Often used with 病 (disease) or 时尚 (fashion): 流行病 (epidemic), 流行时尚 (popular fashion).

Common mistakes

Cannot be used as a verb with a person as subject; say 她穿着流行的衣服 (She wears fashionable clothes), not 她流行。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这首歌很 流行
This song is very popular.
这种款式的衣服很 流行
This style of clothing is very popular.
瑪麗聽日韓 流行 音樂。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13254207)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.