Bỏ qua đến nội dung

流通

liú tōng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lưu thông
  2. 2. phân phối
  3. 3. luân chuyển

Usage notes

Collocations

Used mainly for money, currency, or commodities, not for air or blood circulation (use 循环).

Common mistakes

Don't use 流通 for people moving around; use 通行 or 流动 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
货币的 流通 会影响经济。
The circulation of currency affects the economy.
这些纸币还在 流通 吗?
Are these banknotes still in circulation?

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.