Bỏ qua đến nội dung

海内外

hǎi nèi wài
HSK 3.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trong và ngoài nước
  2. 2. trong nước và quốc tế
  3. 3. nội địa và quốc tế

Usage notes

Common mistakes

Do not use 海内外 for purely domestic or purely international contexts; it always combines both meanings ('at home and abroad').

Câu ví dụ

Hiển thị 1
海内外 的游客都喜欢这个地方。
Tourists from home and abroad all like this place.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.