Bỏ qua đến nội dung

hǎi
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biển
  2. 2. biển cả
  3. 3. số lượng lớn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
传说这个地方以前是一片
這讓我想起一集《 綿寶寶》。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111762)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 海

下海
xià hǎi

nhảy vào biển

大海
dà hǎi

biển

沿海
yán hǎi

bờ biển

海内外
hǎi nèi wài

trong và ngoài nước

海啸
hǎi xiào

sóng thần

海域
hǎi yù

vùng biển

海报
hǎi bào

poster

海外
hǎi wài

ở nước ngoài

海岸
hǎi àn

bờ biển

海峡
hǎi xiá

vịnh

海底
hǎi dǐ

sàn đáy biển

海拔
hǎi bá

độ cao so với mực nước biển

海水
hǎi shuǐ

nước biển

海洋
hǎi yáng

biển

海浪
hǎi làng

sóng biển

海滨
hǎi bīn

bờ biển

海滩
hǎi tān

bãi biển

海湾
hǎi wān

vịnh

海盗
hǎi dào

cướp biển

海绵
hǎi mián

xốp

海藻
hǎi zǎo

rong biển

海军
hǎi jūn

hải quân

海运
hǎi yùn

vận chuyển đường biển

海边
hǎi biān

bờ biển

海量
hǎi liàng

lượng lớn

海关
hǎi guān

hải quan

海面
hǎi miàn

mặt biển

海鲜
hǎi xiān

thực phẩm hải sản

滨海
bīn hǎi

Bình Hải

脑海
nǎo hǎi

trí óc

航海
háng hǎi

hàng hải

上刀山,下火海
shàng dāo shān , xià huǒ hǎi

lên núi đao, xuống biển lửa

上海白菜
shàng hǎi bái cài

cải thìa non

上海合作组织
shàng hǎi hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO)

上海大学
shàng hǎi dà xué

Đại học Thượng Hải

上海话
shàng hǎi huà

tiếng Thượng Hải

上海体育场
shàng hǎi tǐ yù chǎng

Sân vận động Thượng Hải

上海医科大学
shàng hǎi yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải

上海证券交易所综合股价指数
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ zōng hé gǔ jià zhǐ shù

Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

上海第二医科大学
shàng hǎi dì èr yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải thứ hai

上海外国语大学
shàng hǎi wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải

上海浦东发展银行
shàng hǎi pǔ dōng fā zhǎn yín háng

Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải

上海汽车工业
shàng hǎi qì chē gōng yè

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)

上海汽车工业集团
shàng hǎi qì chē gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải

上海戏剧学院
shàng hǎi xì jù xué yuàn

Học viện Sân khấu Thượng Hải

上海文广新闻传媒集团
shàng hǎi wén guǎng xīn wén chuán méi jí tuán

Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải

上海商务印书馆
shàng hǎi shāng wù yìn shū guǎn

Thương vụ Ấn thư quán Thượng Hải (từ 1897)

上海证券交易所
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

上海音乐学院
shàng hǎi yīn yuè xué yuàn

Học viện Âm nhạc Thượng Hải

上海大剧院
shàng hǎi dà jù yuàn

Nhà hát Lớn Thượng Hải

上海环球金融中心
shàng hǎi huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải

上海交通大学
shàng hǎi jiāo tōng dà xué

Đại học Giao thông Thượng Hải

上海振华港口机械
shàng hǎi zhèn huá gǎng kǒu jī xiè

Công ty Cổ phần Máy móc Cảng Thượng Hải Zhenhua

上海财经大学
shàng hǎi cái jīng dà xué

Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải

世界海关组织
shì jiè hǎi guān zǔ zhī

Tổ chức Hải quan Thế giới

中南海
zhōng nán hǎi

Trung Nam Hải

中国人民解放军海军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn hǎi jūn

Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国海
zhōng guó hǎi

Biển Trung Quốc

中国海事局
zhōng guó hǎi shì jú

Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc

中国海洋石油总公司
zhōng guó hǎi yáng shí yóu zǒng gōng sī

Tổng công ty Dầu khí ngoài khơi Trung Quốc

中国航海日
zhōng guó háng hǎi rì

Ngày Hàng hải Trung Quốc

中央海岭
zhōng yāng hǎi lǐng

sống núi giữa đại dương

中海油
zhōng hǎi yóu

Tập đoàn Dầu khí Ngoài khơi Quốc gia Trung Quốc

中华字海
zhōng huá zì hǎi

Từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục từ, biên soạn năm 1994

五湖四海
wǔ hú sì hǎi

khắp mọi miền đất nước

亚得里亚海
yà dé lǐ yà hǎi

Biển Adriatic

亚速海
yà sù hǎi

Biển Azov

人不可貌相,海水不可斗量
rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)

人山人海
rén shān rén hǎi

đám đông

人海
rén hǎi

biển người

人海战术
rén hǎi zhàn shù

chiến thuật biển người

什刹海
shí chà hǎi

Khu thắng cảnh Thập Sát Hải ở phía tây bắc Bắc Kinh với ba hồ

住海边
zhù hǎi biān

xía mũi vào chuyện người khác

侯门似海
hóu mén sì hǎi

cửa nhà quyền quý sâu như biển

倒海翻江
dǎo hǎi fān jiāng

xem 翻江倒海

入海口
rù hǎi kǒu

cửa sông

八仙过海,各显其能
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通

八仙过海,各显神通
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

tám vị tiên vượt biển, mỗi người một phép lạ (thành ngữ)

公海
gōng hǎi

biển quốc tế

冠海雀
guān hǎi què

chim anca Nhật Bản

冼星海
xiǎn xīng hǎi

Xian Xinghai (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm yêu nước thời chiến, bao gồm Hợp xướng Sông Hoàng Hà

凌海
líng hǎi

Lăng Hải

凌海市
líng hǎi shì

Lăng Hải, thành phố cấp huyện thuộc Cẩm Châu, Liêu Ninh

出海
chū hǎi

ra khơi; mở rộng ra thị trường nước ngoài

刀山火海
dāo shān huǒ hǎi

núi đao biển lửa

刘海
liú hǎi

tóc mái

加来海峡
jiā lái hǎi xiá

Eo biển Calais

加勒比海
jiā lè bǐ hǎi

Biển Caribe

加拿大皇家海军
jiā ná dà huáng jiā hǎi jūn

Hải quân Hoàng gia Canada

加里肋亚海
jiā lǐ lèi yà hǎi

Biển Ga-li-lê

勃海
bó hǎi

Bột Hải (tên gọi thời Hán)

勐海
měng hǎi

huyện Menghai

勐海县
měng hǎi xiàn

huyện Mônghải

北海
běi hǎi

Bắc Hải

北海市
běi hǎi shì

Bắc Hải thị

北海舰队
běi hǎi jiàn duì

Hạm đội Biển Bắc

北海道
běi hǎi dào

Hokkaidō, Nhật Bản

南极海
nán jí hǎi

Nam Cực Hải

南海
nán hǎi

Biển Đông

南海区
nán hǎi qū

quận Nam Hải

南海子
nán hǎi zi

Nam Hải Tử

南海舰队
nán hǎi jiàn duì

Hạm đội Biển Đông

厄勒海峡
è lè hǎi xiá

Eo Biển

古根海姆
gǔ gēn hǎi mǔ

Guggenheim

可可托海
kě kě tuō hǎi

thị trấn Keketuohai

可可托海镇
kě kě tuō hǎi zhèn

thị trấn Keketuohai

台湾海峡
tái wān hǎi xiá

Eo biển Đài Loan

名扬四海
míng yáng sì hǎi

nổi tiếng khắp bốn biển

吕塞尔斯海姆
lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ

Rüsselsheim, thành phố ở Đức

吕宋海峡
lǚ sòng hǎi xiá

Eo biển Luzon

唐海
táng hǎi

Đường Hải

唐海县
táng hǎi xiàn

huyện Đường Hải

启海话
qǐ hǎi huà

phương ngữ Khải Hải

四海之内皆兄弟
sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

bốn biển đều là anh em

四海升平
sì hǎi shēng píng

thiên hạ thái bình

四海为家
sì hǎi wéi jiā

bốn biển là nhà

四海皆准
sì hǎi jiē zhǔn

đúng với mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát

四海飘零
sì hǎi piāo líng

phiêu bạt bốn biển

国家海洋局
guó jiā hǎi yáng jú

Cục Hải dương Quốc gia

国际海事组织
guó jì hǎi shì zǔ zhī

Tổ chức Hàng hải Quốc tế

地中海
dì zhōng hǎi

Biển Địa Trung Hải

地中海贫血
dì zhōng hǎi pín xuè

bệnh thalassemia (y học)

坎塔布连海
kǎn tǎ bù lián hǎi

Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)

填海
tián hǎi

lấn biển

坠海
zhuì hǎi

rơi xuống biển

墨西拿海峡
mò xī ná hǎi xiá

Eo biển Messina giữa Calabria và Sicilia

外海
wài hǎi

ngoài khơi

大海捞针
dà hǎi lāo zhēn

nghĩa đen: mò kim dưới đáy biển

大海沟
dà hǎi gōu

rãnh đại dương

天南海北
tiān nán hǎi běi

xem 天南地北

天涯海角
tiān yá hǎi jiǎo

Mũi Hải Giác ở Tam Á, Hải Nam

奥特朗托海峡
ào tè lǎng tuō hǎi xiá

Eo biển Otranto giữa gót chân Ý và Albania

威海
wēi hǎi

Uy Hải, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

威海市
wēi hǎi shì

Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

威海卫
wēi hǎi wèi

Uy Hải Vệ, cảng quân sự cuối thời Thanh ở Uy Hải, Sơn Đông

孙继海
sūn jì hǎi

Sun Jihai (1977-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, chơi cho Manchester City (2002-2008)

学海
xué hǎi

biển học

学海泛舟
xué hǎi fàn zhōu

chèo thuyền trên biển học (thành ngữ)

学海无涯
xué hǎi wú yá

biển học vô bờ, không có giới hạn cho việc học hỏi

孽海花
niè hǎi huā

Hoa trong biển nghiệt, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Kim Thiên Hạc

安·海瑟薇
ān · hǎi sè wēi

xem 安妮·海瑟薇

安妮·海瑟薇
ān ní · hǎi sè wēi

Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ

安德海
ān dé hǎi

An Đức Hải (mất năm 1869), hoạn quan quyền lực thời Thanh, tương đương Rasputin, được Từ Hi Thái Hậu sủng ái, bị Từ An Hoàng Thái Hậu xử tử năm 1869

安达曼海
ān dá màn hǎi

Biển Andaman

定海
dìng hǎi

quận Định Hải, thành phố Chu Sơn, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc

定海区
dìng hǎi qū

quận Định Hải, thành phố Chu Sơn, Chiết Giang

定海神针
dìng hǎi shén zhēn

tên gọi khác của

宦海
huàn hǎi

quan trường

宦海风波
huàn hǎi fēng bō

biển quan trường sóng gió

宁海
níng hǎi

huyện Ninh Hải thuộc Ninh Ba, Chiết Giang

宁海县
níng hǎi xiàn

huyện Ninh Hải thuộc Ninh Ba, Chiết Giang

宽吻海豚
kuān wěn hǎi tún

cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)

对马海峡
duì mǎ hǎi xiá

Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

山海经
shān hǎi jīng

Kinh Sơn Hải, bộ sách cổ Trung Quốc biên soạn khoảng thế kỷ 5-2 TCN, ghi chép về địa lý, thần thoại, phong tục, v.v.

山海关
shān hǎi guān

đèo Sơn Hải quan ở Hà Bắc, điểm cuối phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời nhà Minh

山海关区
shān hǎi guān qū

quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

山珍海味
shān zhēn hǎi wèi

cao lương mỹ vị

山珍海错
shān zhēn hǎi cuò

cao lương mỹ vị; sơn hào hải vị

山盟海誓
shān méng hǎi shì

thề non hẹn biển (thành ngữ); lời thề tình yêu vĩnh cửu

山高海深
shān gāo hǎi shēn

cao như núi, sâu như biển (thành ngữ); nghĩa bóng: ơn nghĩa vô hạn

岩沙海葵毒素
yán shā hǎi kuí dú sù

palytoxin

崖海鸦
yá hǎi yā

(loài chim ở Trung Quốc) Uria aalge

巨海扇蛤
jù hǎi shàn gé

sò điệp lớn (Pecten maximus)

巴伦支海
bā lún zhī hǎi

Biển Barents

巴士海峡
bā shì hǎi xiá

Eo biển Bashi ở phía bắc eo biển Luzon, ngay phía nam Đài Loan

巽他海峡
xùn tā hǎi xiá

Eo biển Sunda giữa Sumatra và Java

布里斯托尔海峡
bù lǐ sī tuō ěr hǎi xiá

Eo biển Bristol ở tây nam nước Anh

布鲁克海文国家实验室
bù lǔ kè hǎi wén guó jiā shí yàn shì

Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven

布鲁克海文实验室
bù lǔ kè hǎi wén shí yàn shì

Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven

帝汶海
dì wèn hǎi

Biển Timor

库尔特·瓦尔德海姆
kù ěr tè · wǎ ěr dé hǎi mǔ

Kurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia Áo, Tổng thư ký Liên Hợp Quốc 1972-1981, Tổng thống Áo 1986-1992

广东海洋大学
guǎng dōng hǎi yáng dà xué

Đại học Hải Dương Quảng Đông

后海
hòu hǎi

Hậu Hải, một hồ và khu vực xung quanh ở trung tâm Bắc Kinh

恨海难填
hèn hǎi nán tián

biển hận khó lấp (thành ngữ); mối thù không thể hòa giải

爱奥尼亚海
ài ào ní yà hǎi

Biển Ionian giữa Ý và Hy Lạp

爱尔兰海
ài ěr lán hǎi

Biển Ai-len giữa Ireland và bắc Anh

爱琴海
ài qín hǎi

Biển Aegean

扁嘴海雀
biǎn zuǐ hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anca cổ đại (Synthliboramphus antiquus)

拔海
bá hǎi

độ cao (so với mực nước biển)

排山倒海
pái shān dǎo hǎi

lật núi lấp biển (thành ngữ); long trời lở đất

扬名四海
yáng míng sì hǎi

nổi tiếng khắp thiên hạ (thành ngữ); nổi tiếng thế giới

放之四海而皆准
fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

đúng đắn ở mọi nơi và mọi thời (thành ngữ); áp dụng phổ biến

文山会海
wén shān huì hǎi

núi văn kiện và biển hội họp (thành ngữ)

文江学海
wén jiāng xué hǎi

văn chương như sông, học vấn như biển (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, đời người ngắn ngủi

斑海豹
bān hǎi bào

hải cẩu đốm (Phoca largha)

斑海雀
bān hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anca mỏ dài (Brachyramphus perdix)

斑脸海番鸭
bān liǎn hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)

斯文·海定
sī wén · hǎi dìng

Sven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và khảo cổ học nổi tiếng người Thụy Điển, các cuộc thám hiểm Trung Á 1894-1900 của ông đã phát hiện ra Kroraina hay Lâu Lan

新海峡时报
xīn hǎi xiá shí bào

New Strait Times (báo)

日本叉尾海燕
rì běn chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chĩa Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)

日本海
rì běn hǎi

Biển Nhật Bản

星宿海
xīng xiù hǎi

Bồn địa Xingxiuhai ở Thanh Hải, cao hơn 4000m so với mực nước biển, có nhiều hồ lớn nhỏ

映入脑海
yìng rù nǎo hǎi

hiện lên trong tâm trí

曼海姆
màn hǎi mǔ

Mannheim, thành phố Đức tại hợp lưu sông Rhine và Neckar

曾经沧海
céng jīng cāng hǎi

đã từng vượt qua biển cả mênh mông (thành ngữ)

曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)

月海
yuè hǎi

biển Mặt Trăng

朝鲜海峡
cháo xiǎn hǎi xiá

Eo biển Triều Tiên

东中国海
dōng zhōng guó hǎi

Biển Hoa Đông

东太平洋海隆
dōng tài píng yáng hǎi lóng

Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)