浸
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ngâm; nhúng
- 2. dần dần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 浸
ngâm
ngâm
chịu phép báp têm
Baptists
ngâm
dịch truyền (dược)
bị nhiễm bẩn
ngâm trong nước; làm ướt đẫm; làm ngập nước
ngâm
ngập
ngâm rửa
ngâm
thấm vào
làm ướt đẫm
Baptist (giáo phái Tin Lành)
Báp-tít
ngâm hạt giống
dìm người trong sọt tre, một hình thức trầm đàm
thấm; thấm đẫm; thấm ướt; thấm qua