Bỏ qua đến nội dung

niè

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm đen

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 涅

入涅
rù niè

nhập niết bàn

勃列日涅夫
bó liè rì niè fū

Leonid Brezhnev

埃涅阿斯
āi niè ā sī

Aeneas, anh hùng trong sử thi Aeneid của Virgil

埃涅阿斯纪
āi niè ā sī jì

Aeneid

大本涅盘经
dà běn niè pán jīng

kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi chúng sinh đều có Phật tính.

大般涅盘经
dà bān niè pán jīng

kinh Đại Bát Niết Bàn

奥腊涅斯塔德
ào là niè sī tǎ dé

Oranjestad, thủ đô của Aruba

屠格涅夫
tú gé niè fū

Ivan Sergeevich Turgenev (1818-1883), tiểu thuyết gia người Nga

康涅狄格
kāng niè dí gé

Connecticut, tiểu bang Hoa Kỳ

康涅狄格州
kāng niè dí gé zhōu

bang Connecticut, Hoa Kỳ

格涅沙
gé niè shā

Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con trai của Shiva và Parvati)

沃罗涅日
wò luó niè rì

Voronezh, thành phố ở phía tây nam nước Nga thuộc châu Âu

波洛涅斯
bō luò niè sī

Polonius (tên người)

海涅
hǎi niè

Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình Đức

涅槃
niè pán

niết bàn (Phật giáo)

涅盘经
niè pán jīng

kinh Niết Bàn: mọi chúng sinh đều có Phật tính.

涅瓦
niè wǎ

sông Neva (chảy qua Sankt-Peterburg)

涅瓦河
niè wǎ hé

sông Neva (chảy qua Sankt-Peterburg)

涅白
niè bái

trắng đục

涅石
niè shí

phèn

罗斯涅夫
luó sī niè fū

Rosneft (công ty dầu khí nhà nước Nga)

羽涅
yǔ niè

phèn

顿涅斯克
dùn niè sī kè

vùng Donetsk ở miền tây Ukraina

顿涅茨克
dùn niè cí kè

Donetsk, thành phố ở Ukraina