涌
Định nghĩa
- 1. tuôn ra; trào ra
- 2. đổ xô; ùa ra
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1泉水从地下 涌 出来。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 涌
sóng cuộn trào dữ dội; sóng to gió lớn
cuồn cuộn; dữ dội (sóng nước)
chảy vào
xuất hiện nhiều; nảy sinh hàng loạt; nổi lên
phun trào
sôi sục
phun trào
(điện) xung điện áp
phun ra
suối phun
tuôn trào
sóng lớn
trào dâng
trào lên
tràn vào
dâng trào như thủy triều
cuồn cuộn
Khu vực Quý Xung tại Hồng Kông
kéo đến đông như ong
đông đảo
nghĩa đen gió nổi, thủy triều dâng lên
nổi lên như một cơn bão đang tụ lại (thành ngữ)
Vịnh Đá (khu vực ở Hồng Kông)