Định nghĩa
- 1. nước nông
- 2. trầm tích
- 3. kết tủa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 淀
đọng lại
tinh bột
tích lũy
glycogen
tinh bột khoai mì
chất kết tủa
quận nội thành Hải Điến, phía đông bắc Bắc Kinh, gồm Đại học Bắc Kinh, Đại học Thanh Hoa và Trung Quan Thôn
quận Hải Điến, nội thành phía đông bắc Bắc Kinh, gồm Đại học Bắc Kinh, Đại học Thanh Hoa và Trung Quan Thôn
Haidian Book City, cửa hàng sách ở Bắc Kinh
Hồ Điền Sơn giữa thành phố Thượng Hải và tỉnh Giang Tô
trầm tích
trầm tích
amylase
tinh bột ngô
Hồ Bạch Dương Điện