淆
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lẫn lộn và hỗn loạn
- 2. trộn lẫn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 淆
là trộn
làm rối loạn
trộn lẫn
làm lẫn lộn đúng sai (thành ngữ)
làm mờ sự thật; đánh lừa công chúng bằng những lời lẽ quanh co và cố ý sai trái
làm lẫn lộn đen trắng
học giả với nhiều tài năng khác nhau (thành ngữ)