深感
shēn gǎn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. to feel deeply
Câu ví dụ
Hiển thị 2他为自己的错误 深感 自责。
He deeply blames himself for his mistake.
大家都对他的离去 深感 惋惜。
Everyone deeply regrets his departure.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.