深
Định nghĩa
- 1. sâu
- 2. thâm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这条河很 深 。
多 深 ?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 深
làm sâu
rộng rãi và sâu sắc
căn căn
tin tưởng sâu sắc
thâm nhập
để lại ấn tượng sâu sắc
thành kính
sâu sắc
sâu sắc
sâu sắc
nhận được một lượng không nhỏ
đêm khuya
sâu sắc
sâu
suy nghĩ sâu sắc
tình sâu đậm
tình bạn sâu sắc
sâu sắc
sâu
sâu thẳm
sâu xa
sâu
cựu
một lòng một dạ
nói chuyện thân mật dù mới quen biết ít (thành ngữ)
tình nghĩa vợ chồng sâu đậm
tận đáy lòng
tạo ấn tượng sâu sắc hơn
hiểu sâu hơn
Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và Thâm Quyến
Có công mài sắt, có ngày nên kim
ở sâu bên trong
lúc đêm khuya thanh vắng
ý nghĩa sâu xa (thành ngữ); có hàm ý sâu sắc
có ý nghĩa sâu xa; hàm ý sâu sắc
cao như núi, sâu như biển (thành ngữ); nghĩa bóng: ơn nghĩa vô hạn
u tịch và sâu thẳm
sâu sắc
làm ra vẻ trầm tư sâu sắc
kéo dài vô tận (thành ngữ)
Đêm xuân say đắm, truyện ngắn năm 1924 của Uất Đạt Phu
độ sâu trường ảnh
đêm khuya
đêm khuya thanh vắng
rễ sâu lá tốt (thành ngữ)
Dương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục quân tử thời Mậu Tuất trong phong trào cải cách thất bại năm 1898
nghiên cứu sâu và chi tiết (thành ngữ)
lòng thương xót tột cùng (thành ngữ); bày tỏ lời chia buồn sâu sắc nhất
độ sâu (của đường thủy)
nước sâu lửa nóng
Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải)
chưa từng trải
sâu không thể đo lường được; vực thẳm không dò được
sâu đến mức không thể nhìn thấy đáy
Sham Tseng (khu vực ở Hồng Kông)
tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ)
giải thích vấn đề phức tạp bằng lời lẽ đơn giản (thành ngữ)
xem 深入淺出|深入浅出
hôn sâu
Thâm Quyến, thành phố trực thuộc tỉnh Quảng Đông, đặc khu kinh tế gần Hồng Kông
Sở giao dịch chứng khoán Thâm Quyến
Thành phố Thâm Quyến, thành phố cấp phó tỉnh thuộc Quảng Đông, đặc khu kinh tế gần Hồng Kông
Sông Thâm Quyến (sông Shenzhen, chảy qua Quảng Đông, là ranh giới giữa Lãnh thổ mới của Hồng Kông và Trung Quốc đại lục)
Shenkeng, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan
Shenkeng, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan
được lòng dân chúng
dày đặc
lớp sâu
nhà nước ngầm
mức độ sâu
làm sạch sâu
sâu trong núi
Shenzhou (thuộc Hành Thủy, Hà Bắc)
Shenzhou, thành phố thuộc Hành Thủy, Hà Bắc
học sâu (trí tuệ nhân tạo)
thước đo độ sâu
sâu và rộng
được lòng dân
suy nghĩ chín chắn
tình cảm sâu đậm, tình bạn chân thành (thành ngữ)
yêu thương sâu sắc
căm ghét cay cú đắng (thành ngữ)
yêu sâu sắc
cảm thấy sâu sắc
đá pluton
nạo vét
chân thành và sâu sắc
hiểu rõ đại nghĩa
giữa đêm khuya thanh vắng
màu nâu đậm
nâu đậm
quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông
mìn sâu
biển sâu
lưới vây biển sâu (đánh bắt cá)
lỗ thông hơi dưới biển sâu
vực thẳm
sâu hay nông
Thâm Quyến và Hồng Kông
động đất sâu (có chấn tâm sâu hơn 300 km)
ao nước sâu tự nhiên
huyện Thâm Trạch, thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc
huyện Thâm Trạch, thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc
xám đậm
biết rõ; hiểu thấu
cuối thu
điều tra sâu
không gian sâu
đỏ thẫm
xanh đậm
huyện Thâm, huyện ở Hà Bắc
cày sâu
cày sâu cuốc bẫm
màu đậm
Deep Blue, máy tính chơi cờ vua, đầu tiên đánh bại nhà vô địch thế giới đương thời, do IBM phát triển (1985-1997)
ẩn sâu
giấu kín như không có gì (thành ngữ); nghĩa bóng khiêm tốn về tài năng của mình
trò chuyện sâu sắc
biết rất rõ
sự suy tính sâu xa
mưu sâu tính xa
một chiến lược dài hạn được suy tính kỹ lưỡng
thung lũng sâu
ngồi xổm (bài tập)
để tiếp tục học tập
sâu thẳm (thung lũng hoặc đêm)
rất nghiêm trọng
sâu sắc và lâu dài (ý nghĩa, hàm ý v.v.)
cố chấp không chịu tiếp thu
phòng khuê phụ nữ
bị lún sâu vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)
sâu sắc (kiến thức)
độ sâu (từ cổ)
đo độ sâu (biển)
gợi suy nghĩ sâu sắc
gợi cho người ta suy nghĩ sâu sắc (thành ngữ)
người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến
tinh tế, sâu sắc
mưu kế sâu xa và nhìn xa trông rộng (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng
nghĩa đen: bò liếm con mình âu yếm (thành ngữ)
thâm sâu, khó hiểu
sâu xa khó hiểu
nỗi khổ lớn, mối thù sâu (thành ngữ); mối oán hận lâu đời ăn sâu
nỗi đau khổ sâu sắc
khó lường, sâu xa khó dò
Kinh Giải Thâm Mật, một văn bản yoga về nhận thức và thiền định, được dịch là Trí Tuệ của Phật
việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ một lời nào với ai!
càng lún sâu càng sâu
rượu thơm không sợ ngõ sâu (thành ngữ)
thú vui tao nhã của tâm hồn thi nhân
trong sâu thẳm tâm hồn
thành cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ kiên cố
bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); nơi hẻo lánh
sâu sắc
sâu xa khó lường