清楚
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. rõ ràng
- 2. sáng tỏ
- 3. hiểu rõ
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
Do not use 清楚 as a verb with an object; use 明白 (míngbai) or 了解 (liǎojiě) for 'to understand something'.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 清楚
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Handle longer object-fronting and passive sentences with complements.
Extend result complements beyond the starter pairs.
Câu ví dụ
Hiển thị 5这个问题很 清楚 。
这篇文章的层次很 清楚 。
这个摄像头拍得很 清楚 。
这个人的来历很不 清楚 。
这件事最好当面说 清楚 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.