Bỏ qua đến nội dung

qīng
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sạch
  2. 2. trong
  3. 3. đẹp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
喉嚨。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4506371)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 清

清单
qīng dān

danh sách

清新
qīng xīn

tươi mới

清明
qīng míng

Thanh minh

清明节
qīng míng jié

Lễ Thanh Minh

清晨
qīng chén

sáng

清晰
qīng xī

rõ ràng

清楚
qīng chu

rõ ràng

清洗
qīng xǐ

làu

清凉
qīng liáng

mát mẻ

清淡
qīng dàn

nhẹ nhàng

清洁
qīng jié

sạch

清洁工
qīng jié gōng

nhân viên vệ sinh

清澈
qīng chè

trong

清理
qīng lǐ

dọn dẹp

清真
qīng zhēn

thanh tịnh

清真寺
qīng zhēn sì

nhà thờ Hồi giáo

清脆
qīng cuì

giòn

清醒
qīng xǐng

sáng

清除
qīng chú

xóa bỏ

清静
qīng jìng

yên tĩnh

澄清
chéng qīng

làm rõ

澄清
dèng qīng

làm trong

一清如水
yī qīng rú shuǐ

trong như nước (nghĩa đen)

一清二白
yī qīng èr bái

trong sạch

一清二楚
yī qīng èr chǔ

rõ ràng rành mạch

一清早
yī qīng zǎo

sáng sớm

一股清流
yī gǔ qīng liú

một luồng gió mới

不清
bù qīng

không rõ ràng

不清楚
bù qīng chu

không rõ ràng

享清福
xiǎng qīng fú

hưởng thanh phúc

付清
fù qīng

thanh toán đầy đủ

偿清
cháng qīng

trả hết nợ

两清
liǎng qīng

thanh toán xong

两袖清风
liǎng xiù qīng fēng

thanh phong lưỡng tụ

冰清玉洁
bīng qīng yù jié

trong trắng như băng ngọc

冷冷清清
lěng lěng qīng qīng

vắng vẻ, tiêu điều, hiu quạnh

冷清清
lěng qīng qīng

vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn

出清
chū qīng

thanh lý hàng tồn kho

分清
fēn qīng

phân biệt

划清
huà qīng

phân định rõ ràng

动态清零
dòng tài qīng líng

zero-COVID (chính sách)

反清
fǎn qīng

chống Thanh

口齿不清
kǒu chǐ bù qīng

nói ngọng

口齿清楚
kǒu chǐ qīng chu

ăn nói rõ ràng

含糊不清
hán hú bù qīng

mơ hồ không rõ ràng

吴清源
wú qīng yuán

Ngô Thanh Nguyên

和达清夫
hé dá qīng fū

Wadati Kiyoō (1902-1995), nhà địa chấn học tiên phong người Nhật

四清
sì qīng

Phong trào Bốn thanh (1963-66)

四清运动
sì qīng yùn dòng

Phong trào Bốn thanh (1963-66), nhằm thanh lọc chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng của Đảng Cộng sản

国际清算银行
guó jì qīng suàn yín háng

Ngân hàng Thanh toán Quốc tế

坚壁清野
jiān bì qīng yě

củng cố phòng thủ và phá hoại đồng ruộng (thành ngữ); để lại không gì cho kẻ xâm lược

大清
dà qīng

Nhà Thanh vĩ đại (triều đại 1644-1911)

大清帝国
dà qīng dì guó

Đế quốc Đại Thanh (1644-1911)

大清早
dà qīng zǎo

sáng sớm

宝清
bǎo qīng

huyện Bảo Thanh ở Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

宝清县
bǎo qīng xiàn

huyện Bảo Thanh ở Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

小清新
xiǎo qīng xīn

hipster

山清水秀
shān qīng shuǐ xiù

núi xanh nước biếc (thành ngữ)

廓清
kuò qīng

làm sáng tỏ

弄不清
nòng bu qīng

không thể hiểu rõ

弄清
nòng qīng

làm rõ

德清
dé qīng

huyện Đức Thanh ở Hồ Châu, Chiết Giang

德清县
dé qīng xiàn

huyện Đức Thanh ở Hồ Châu, Chiết Giang

忠清
zhōng qīng

Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc và tỉnh Chungcheong Nam của Hàn Quốc

忠清北道
zhōng qīng běi dào

Tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc, thủ phủ Cheongju

忠清南道
zhōng qīng nán dào

Tỉnh Chungcheong Nam, Hàn Quốc, thủ phủ Daejeon

忠清道
zhōng qīng dào

Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc và tỉnh Chungcheong Nam của Hàn Quốc

扶清灭洋
fú qīng miè yáng

Phù Thanh diệt Dương (khẩu hiệu của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn)

抗血清
kàng xuè qīng

kháng huyết thanh

扬清激浊
yáng qīng jī zhuó

gạn đục khơi trong; trừ tà đưa điều lành vào

摸清
mō qīng

tìm hiểu rõ

撇清
piē qīng

nói rõ một việc không liên quan đến người được nhắc đến, nhấn mạnh mình vô tội hoặc thanh minh

揽辔澄清
lǎn pèi chéng qīng

nhận chức với khát vọng đem lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)

数不清
shǔ bù qīng

vô số; không đếm xuể

数清
shǔ qīng

đếm rõ

旁观者清
páng guān zhě qīng

người ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc (thành ngữ)

明月清风
míng yuè qīng fēng

xem 清風明月|清风明月

明末清初
míng mò qīng chū

cuối Minh đầu Thanh

明清
míng qīng

nhà Minh (1368-1644) và nhà Thanh (1644-1911)

晚清
wǎn qīng

thời kỳ cuối nhà Thanh

朱自清
zhū zì qīng

Zhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn tiểu luận

李岚清
lǐ lán qīng

Lý Lam Thanh (1932-), chính trị gia Trung Quốc

李清照
lǐ qīng zhào

Lý Thanh Chiếu (1084 - khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống

查清
chá qīng

tìm ra

杨月清
yáng yuè qīng

Yang Yueqing, nữ đạo diễn phim tài liệu người Canada gốc Hoa

杨秀清
yáng xiù qīng

Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

乐清
yuè qīng

Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu, Chiết Giang

乐清市
yuè qīng shì

Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu, Chiết Giang

标清
biāo qīng

độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)

模糊不清
mó hu bù qīng

không rõ ràng

武清
wǔ qīng

huyện ngoại thành Vũ Thanh ở Thiên Tân

武清区
wǔ qīng qū

quận ngoại thành Vũ Thanh ở Thiên Tân

水清无鱼
shuǐ qīng wú yú

nghĩa bóng người quá nghiêm khắc thì không có bạn

水至清则无鱼,人至察则无徒
shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú

nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn (thành ngữ)

永清
yǒng qīng

huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường, Hà Bắc

永清县
yǒng qīng xiàn

huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường, Hà Bắc

汪清
wāng qīng

huyện Uông Thanh (thuộc châu tự trị Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)

汪清县
wāng qīng xiàn

huyện Uông Thanh (huyện thuộc châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)

河清海晏
hé qīng hǎi yàn

sông Hoàng Hà trong và biển lặng

凄清
qī qīng

ảm đạm, buồn bã

深层清洁
shēn céng qīng jié

làm sạch sâu

清一色
qīng yī sè

đồng nhất

清人
qīng rén

người thời nhà Thanh

清代
qīng dài

nhà Thanh (1644-1911)

清代通史
qīng dài tōng shǐ

Lịch sử tổng quát thời nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn biên soạn

清仓
qīng cāng

kiểm kê hàng tồn kho

清仓大甩卖
qīng cāng dà shuǎi mài

bán thanh lý hàng tồn kho

清仓查库
qīng cāng chá kù

kiểm kê kho hàng

清偿
qīng cháng

trả hết nợ

清册
qīng cè

danh sách chi tiết

清剿
qīng jiǎo

tiêu diệt (quân nổi dậy)

清原
qīng yuán

huyện Thanh Nguyên ở Phủ Thuận, Liêu Ninh

清原满族自治县
qīng yuán mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên tại Phủ Thuận, Liêu Ninh

清原县
qīng yuán xiàn

huyện Thanh Nguyên ở Phủ Thuận, Liêu Ninh

清史列传
qīng shǐ liè zhuàn

Thanh sử liệt truyện, tác phẩm lịch sử viết về tiểu sử các nhân vật thời nhà Thanh, do nhiều tác giả biên soạn, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, gồm 80 quyển, chép tiểu sử của khoảng 2.900 người dân thường nổi tiếng thời Thanh.

清史稿
qīng shǐ gǎo

Thanh sử cảo

清史馆
qīng shǐ guǎn

cơ quan được thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều đại nhà Thanh

清唱
qīng chàng

hát opera không có sân khấu, trang phục hay trang điểm

清嗓
qīng sǎng

hắng giọng

清嗓子
qīng sǎng zi

hắng giọng

清城
qīng chéng

quận Thanh Thành của thành phố Thanh Viễn, Quảng Đông

清城区
qīng chéng qū

quận Thanh Thành của thành phố Thanh Viễn, Quảng Đông

清场
qīng chǎng

dọn sạch (một nơi)

清太宗
qīng tài zōng

thụy hiệu của Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, trị vì 1626-1636 với tư cách Đại Hãn thứ hai của Hậu Kim, sau đó sáng lập nhà Thanh và trị vì 1636-1643 với tư cách Hoàng đế

清太祖
qīng tài zǔ

thụy hiệu của Nỗ Nhĩ Cáp Xích (1559-1626), người sáng lập và là hãn đầu tiên của nhà Hậu Kim thời Mãn Thanh (từ 1616)

清婉
qīng wǎn

trong trẻo và dịu dàng (giọng nói)

清官
qīng guān

quan thanh liêm, quan chính trực (truyền thống)

清官难断家务事
qīng guān nán duàn jiā wù shì

ngay cả quan thanh liêm cũng khó phân xử chuyện gia đình (tục ngữ)

清宛县
qīng wǎn xiàn

huyện Thanh Uyển ở Bảo Định, Hà Bắc

清寒
qīng hán

nghèo khó

清实录
qīng shí lù

Thanh thực lục, kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển

清屏
qīng píng

(tin học) xóa màn hình

清州
qīng zhōu

Cheongju, thủ phủ tỉnh Bắc Chungcheong, Hàn Quốc

清州市
qīng zhōu shì

Cheongju, thủ phủ tỉnh Bắc Chungcheong, Hàn Quốc

清幽
qīng yōu

(nơi chốn) yên tĩnh và hẻo lánh

清廉
qīng lián

thanh liêm

清廷
qīng tíng

triều đình nhà Thanh

清徐
qīng xú

huyện Thanh Từ ở Thái Nguyên, Sơn Tây

清徐县
qīng xú xiàn

huyện Thanh Từ, thuộc Thái Nguyên, Sơn Tây

清心寡欲
qīng xīn guǎ yù

(thành ngữ) không quan tâm đến sự tự thưởng thức, tiết chế, khổ hạnh

清恬
qīng tián

trong sạch và yên tĩnh (của cuộc sống)

清拆
qīng chāi

phá dỡ (các tòa nhà cho dự án mới)

清拆户
qīng chāi hù

hộ bị giải tỏa nhà cửa

清扫
qīng sǎo

dọn dẹp

清政府
qīng zhèng fǔ

chính phủ nhà Thanh (1644-1911)

清教徒
qīng jiào tú

người theo Thanh giáo

清新县
qīng xīn xiàn

huyện Thanh Tân ở Thanh Viễn, Quảng Đông

清新自然
qīng xīn zì rán

tươi mát và tự nhiên như thiên nhiên (thành ngữ)

清早
qīng zǎo

sáng sớm

清晰度
qīng xī dù

độ nét

清朗
qīng lǎng

trong sáng và tươi sáng

清朝
qīng cháo

nhà Thanh (1644-1911)

清末
qīng mò

cuối thời nhà Thanh

清末民初
qīng mò mín chū

cuối thời Thanh và đầu thời Dân Quốc, tức Trung Quốc khoảng năm 1911

清查
qīng chá

điều tra kỹ lưỡng

清正
qīng zhèng

thanh liêm chính trực

清正廉明
qīng zhèng lián míng

thanh liêm chính trực

清水
qīng shuǐ

nước ngọt

清水寺
qīng shuǐ sì

Chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto, Nhật Bản

清水河
qīng shuǐ hé

huyện Thanh Thủy Hà tại Hohhot, Nội Mông Cổ

清水河县
qīng shuǐ hé xiàn

huyện Thanh Thủy Hà tại Hohhot, Nội Mông

清水墙
qīng shuǐ qiáng

tường gạch không trát vữa

清水县
qīng shuǐ xiàn

huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy, Cam Túc

清水镇
qīng shuǐ zhèn

thị trấn Thanh Thủy, huyện Đài Trung, Đài Loan

清江
qīng jiāng

sông Thanh Giang ở Hồ Bắc

清河
qīng hé

huyện Thanh Hà thuộc Tinh Đài, Hà Bắc

清河区
qīng hé qū

quận Thanh Hà, thành phố Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

清河县
qīng hé xiàn

huyện Thanh Hà ở Tinh Đài, Hà Bắc

清河门
qīng hé mén

quận Thanh Hà Môn, thành phố Phụ Tân, Liêu Ninh

清河门区
qīng hé mén qū

quận Thanh Hà Môn, thuộc thành phố Phụ Tân, tỉnh Liêu Ninh

清油
qīng yóu

dầu thực vật dùng để nấu ăn

清泉
qīng quán

suối trong

清津市
qīng jīn shì

Chongjin, thủ phủ tỉnh Bắc Hamgyeong, Bắc Triều Tiên

清流
qīng liú

huyện Thanh Lưu ở Tam Minh, Phúc Kiến

清流县
qīng liú xiàn

huyện Thanh Lưu, thuộc Tam Minh, Phúc Kiến

清浦
qīng pǔ

quận Thanh Phố thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô

清浦区
qīng pǔ qū

quận Thanh Phố, thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô

清凉油
qīng liáng yóu

dầu xoa dịu

清净
qīng jìng

thanh tịnh; yên tĩnh; an tĩnh

清汤
qīng tāng

nước dùng

清汤寡水
qīng tāng guǎ shuǐ

đồ ăn thanh đạm

清涤
qīng dí

rửa sạch

清洁剂
qīng jié jì

chất tẩy rửa

清洁器
qīng jié qì

máy làm sạch

清洁球
qīng jié qiú

bóng chà rửa

清洁袋
qīng jié dài

túi đựng rác thải

清澄
qīng chéng

trong trẻo

清澈见底
qīng chè jiàn dǐ

nước trong đến mức có thể nhìn thấy đáy

清澈透底
qīng chè tòu dǐ

trong vắt đến tận đáy

清涧
qīng jiàn

huyện Thanh Giản ở Du Lâm, Thiểm Tây

清涧县
qīng jiàn xiàn

huyện Thanh Giản ở Du Lâm, Thiểm Tây

清火
qīng huǒ

thanh hỏa (Đông y)

清炒
qīng chǎo

xào

清热
qīng rè

làm giảm sốt (y học)

清炖
qīng dùn

hầm thịt không gia vị

清爽
qīng shuǎng

mát mẻ, trong lành

清玩
qīng wán

đồ chơi tao nhã và thanh lịch

清理队伍
qīng lǐ duì wǔ

thanh lọc hàng ngũ

清莹
qīng yíng

trong veo

清甜
qīng tián

trong trẻo và ngọt ngào