清
Định nghĩa
- 1. sạch
- 2. trong
- 3. đẹp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 清
danh sách
tươi mới
Thanh minh
Lễ Thanh Minh
sáng
rõ ràng
rõ ràng
làu
mát mẻ
nhẹ nhàng
sạch
nhân viên vệ sinh
trong
dọn dẹp
thanh tịnh
nhà thờ Hồi giáo
giòn
sáng
xóa bỏ
yên tĩnh
làm rõ
làm trong
trong như nước (nghĩa đen)
trong sạch
rõ ràng rành mạch
sáng sớm
một luồng gió mới
không rõ ràng
không rõ ràng
hưởng thanh phúc
thanh toán đầy đủ
trả hết nợ
thanh toán xong
thanh phong lưỡng tụ
trong trắng như băng ngọc
vắng vẻ, tiêu điều, hiu quạnh
vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn
thanh lý hàng tồn kho
phân biệt
phân định rõ ràng
zero-COVID (chính sách)
chống Thanh
nói ngọng
ăn nói rõ ràng
mơ hồ không rõ ràng
Ngô Thanh Nguyên
Wadati Kiyoō (1902-1995), nhà địa chấn học tiên phong người Nhật
Phong trào Bốn thanh (1963-66)
Phong trào Bốn thanh (1963-66), nhằm thanh lọc chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng của Đảng Cộng sản
Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
củng cố phòng thủ và phá hoại đồng ruộng (thành ngữ); để lại không gì cho kẻ xâm lược
Nhà Thanh vĩ đại (triều đại 1644-1911)
Đế quốc Đại Thanh (1644-1911)
sáng sớm
huyện Bảo Thanh ở Song Nha Sơn, Hắc Long Giang
huyện Bảo Thanh ở Song Nha Sơn, Hắc Long Giang
hipster
núi xanh nước biếc (thành ngữ)
làm sáng tỏ
không thể hiểu rõ
làm rõ
huyện Đức Thanh ở Hồ Châu, Chiết Giang
huyện Đức Thanh ở Hồ Châu, Chiết Giang
Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc và tỉnh Chungcheong Nam của Hàn Quốc
Tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc, thủ phủ Cheongju
Tỉnh Chungcheong Nam, Hàn Quốc, thủ phủ Daejeon
Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc và tỉnh Chungcheong Nam của Hàn Quốc
Phù Thanh diệt Dương (khẩu hiệu của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn)
kháng huyết thanh
gạn đục khơi trong; trừ tà đưa điều lành vào
tìm hiểu rõ
nói rõ một việc không liên quan đến người được nhắc đến, nhấn mạnh mình vô tội hoặc thanh minh
nhận chức với khát vọng đem lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
vô số; không đếm xuể
đếm rõ
người ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc (thành ngữ)
xem 清風明月|清风明月
cuối Minh đầu Thanh
nhà Minh (1368-1644) và nhà Thanh (1644-1911)
thời kỳ cuối nhà Thanh
Zhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn tiểu luận
Lý Lam Thanh (1932-), chính trị gia Trung Quốc
Lý Thanh Chiếu (1084 - khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống
tìm ra
Yang Yueqing, nữ đạo diễn phim tài liệu người Canada gốc Hoa
Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu, Chiết Giang
Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu, Chiết Giang
độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
không rõ ràng
huyện ngoại thành Vũ Thanh ở Thiên Tân
quận ngoại thành Vũ Thanh ở Thiên Tân
nghĩa bóng người quá nghiêm khắc thì không có bạn
nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn (thành ngữ)
huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường, Hà Bắc
huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường, Hà Bắc
huyện Uông Thanh (thuộc châu tự trị Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)
huyện Uông Thanh (huyện thuộc châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)
sông Hoàng Hà trong và biển lặng
ảm đạm, buồn bã
làm sạch sâu
đồng nhất
người thời nhà Thanh
nhà Thanh (1644-1911)
Lịch sử tổng quát thời nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn biên soạn
kiểm kê hàng tồn kho
bán thanh lý hàng tồn kho
kiểm kê kho hàng
trả hết nợ
danh sách chi tiết
tiêu diệt (quân nổi dậy)
huyện Thanh Nguyên ở Phủ Thuận, Liêu Ninh
huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên tại Phủ Thuận, Liêu Ninh
huyện Thanh Nguyên ở Phủ Thuận, Liêu Ninh
Thanh sử liệt truyện, tác phẩm lịch sử viết về tiểu sử các nhân vật thời nhà Thanh, do nhiều tác giả biên soạn, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, gồm 80 quyển, chép tiểu sử của khoảng 2.900 người dân thường nổi tiếng thời Thanh.
Thanh sử cảo
cơ quan được thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều đại nhà Thanh
hát opera không có sân khấu, trang phục hay trang điểm
hắng giọng
hắng giọng
quận Thanh Thành của thành phố Thanh Viễn, Quảng Đông
quận Thanh Thành của thành phố Thanh Viễn, Quảng Đông
dọn sạch (một nơi)
thụy hiệu của Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, trị vì 1626-1636 với tư cách Đại Hãn thứ hai của Hậu Kim, sau đó sáng lập nhà Thanh và trị vì 1636-1643 với tư cách Hoàng đế
thụy hiệu của Nỗ Nhĩ Cáp Xích (1559-1626), người sáng lập và là hãn đầu tiên của nhà Hậu Kim thời Mãn Thanh (từ 1616)
trong trẻo và dịu dàng (giọng nói)
quan thanh liêm, quan chính trực (truyền thống)
ngay cả quan thanh liêm cũng khó phân xử chuyện gia đình (tục ngữ)
huyện Thanh Uyển ở Bảo Định, Hà Bắc
nghèo khó
Thanh thực lục, kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
(tin học) xóa màn hình
Cheongju, thủ phủ tỉnh Bắc Chungcheong, Hàn Quốc
Cheongju, thủ phủ tỉnh Bắc Chungcheong, Hàn Quốc
(nơi chốn) yên tĩnh và hẻo lánh
thanh liêm
triều đình nhà Thanh
huyện Thanh Từ ở Thái Nguyên, Sơn Tây
huyện Thanh Từ, thuộc Thái Nguyên, Sơn Tây
(thành ngữ) không quan tâm đến sự tự thưởng thức, tiết chế, khổ hạnh
trong sạch và yên tĩnh (của cuộc sống)
phá dỡ (các tòa nhà cho dự án mới)
hộ bị giải tỏa nhà cửa
dọn dẹp
chính phủ nhà Thanh (1644-1911)
người theo Thanh giáo
huyện Thanh Tân ở Thanh Viễn, Quảng Đông
tươi mát và tự nhiên như thiên nhiên (thành ngữ)
sáng sớm
độ nét
trong sáng và tươi sáng
nhà Thanh (1644-1911)
cuối thời nhà Thanh
cuối thời Thanh và đầu thời Dân Quốc, tức Trung Quốc khoảng năm 1911
điều tra kỹ lưỡng
thanh liêm chính trực
thanh liêm chính trực
nước ngọt
Chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto, Nhật Bản
huyện Thanh Thủy Hà tại Hohhot, Nội Mông Cổ
huyện Thanh Thủy Hà tại Hohhot, Nội Mông
tường gạch không trát vữa
huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy, Cam Túc
thị trấn Thanh Thủy, huyện Đài Trung, Đài Loan
sông Thanh Giang ở Hồ Bắc
huyện Thanh Hà thuộc Tinh Đài, Hà Bắc
quận Thanh Hà, thành phố Thiết Lĩnh, Liêu Ninh
huyện Thanh Hà ở Tinh Đài, Hà Bắc
quận Thanh Hà Môn, thành phố Phụ Tân, Liêu Ninh
quận Thanh Hà Môn, thuộc thành phố Phụ Tân, tỉnh Liêu Ninh
dầu thực vật dùng để nấu ăn
suối trong
Chongjin, thủ phủ tỉnh Bắc Hamgyeong, Bắc Triều Tiên
huyện Thanh Lưu ở Tam Minh, Phúc Kiến
huyện Thanh Lưu, thuộc Tam Minh, Phúc Kiến
quận Thanh Phố thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô
quận Thanh Phố, thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô
dầu xoa dịu
thanh tịnh; yên tĩnh; an tĩnh
nước dùng
đồ ăn thanh đạm
rửa sạch
chất tẩy rửa
máy làm sạch
bóng chà rửa
túi đựng rác thải
trong trẻo
nước trong đến mức có thể nhìn thấy đáy
trong vắt đến tận đáy
huyện Thanh Giản ở Du Lâm, Thiểm Tây
huyện Thanh Giản ở Du Lâm, Thiểm Tây
thanh hỏa (Đông y)
xào
làm giảm sốt (y học)
hầm thịt không gia vị
mát mẻ, trong lành
đồ chơi tao nhã và thanh lịch
thanh lọc hàng ngũ
trong veo
trong trẻo và ngọt ngào