清流
qīng liú
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. huyện Thanh Lưu ở Tam Minh, Phúc Kiến
- 2. dòng nước trong
- 3. (nghĩa bóng) (văn chương) người thanh cao, không bị vấy bẩn bởi những ảnh hưởng xấu
- 4. học giả (thời xưa) giữ mình xa lánh ảnh hưởng xấu của những kẻ cầm quyền