Chuyển đến nội dung chính

清流

qīng liú

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. huyện Thanh Lưu ở Tam Minh, Phúc Kiến
  2. 2. dòng nước trong
  3. 3. (nghĩa bóng) (văn chương) người thanh cao, không bị vấy bẩn bởi những ảnh hưởng xấu
  4. 4. học giả (thời xưa) giữ mình xa lánh ảnh hưởng xấu của những kẻ cầm quyền

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập