Bỏ qua đến nội dung

liú
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chảy
  2. 2. lan truyền
  3. 3. di chuyển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
了一点血。
他馋得 口水了。
她的泪慢慢 下来。
她感冒了,一直 鼻涕。
我們輪 開車。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 825949)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 流

一流
yī liú

chất lượng cao nhất

上流
shàng liú

lớp thượng lưu

主流
zhǔ liú

chính thống

交流
jiāo liú

trao đổi

客流
kè liú

luồng khách

川流不息
chuān liú bù xī

dòng không ngừng

支流
zhī liú

chi lưu

河流
hé liú

sông

流传
liú chuán

lan truyền

流入
liú rù

chảy vào

流利
liú lì

thuần thục

流动
liú dòng

chuyển động

流向
liú xiàng

hướng chảy

流域
liú yù

lưu vực

流失
liú shī

mất dần

流感
liú gǎn

cúm

流畅
liú chàng

trơn tru

流氓
liú máng

kẻ lưu manh

流水
liú shuǐ

nước chảy

流浪
liú làng

lang thang

流淌
liú tǎng

chảy

流泪
liú lèi

khóc

流程
liú chéng

quy trình

流血
liú xuè

chảy máu

流行
liú xíng

lưu hành

流转
liú zhuǎn

di chuyển

流通
liú tōng

lưu thông

流量
liú liàng

lưu lượng

流露
liú lù

bộc lộ

潮流
cháo liú

xu hướng

物流
wù liú

hậu cần

轮流
lún liú

luân phiên

风流
fēng liú

tài độ phóng khoáng

一股清流
yī gǔ qīng liú

một luồng gió mới

三教九流
sān jiào jiǔ liú

tam giáo cửu lưu

三流
sān liú

hạng ba

三江并流
sān jiāng bìng liú

Tam Giang Tịnh Lưu

上流社会
shàng liú shè huì

tầng lớp thượng lưu

下九流
xià jiǔ liú

nghề hạ cấp

下流
xià liú

hạ lưu

不稳定气流
bù wěn dìng qì liú

nhiễu động

不随大流
bù suí dà liú

không theo đám đông

中流
zhōng liú

dòng giữa

中流砥柱
zhōng liú dǐ zhù

trụ cột

串流
chuàn liú

phát trực tuyến

九流
jiǔ liú

chín trường phái tư tưởng

二流
èr liú

hạng hai

二流子
èr liú zi

kẻ lười biếng

交流道
jiāo liú dào

kênh giao tiếp

交流电
jiāo liú diàn

dòng điện xoay chiều

交变流电
jiāo biàn liú diàn

dòng điện xoay chiều

交变电流
jiāo biàn diàn liú

dòng điện xoay chiều

人工流产
rén gōng liú chǎn

phá thai

人往高处爬,水往低处流
rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liú

xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流

人往高处走,水往低处流
rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú

người ta hướng lên chỗ cao, nước chảy về chỗ thấp (thành ngữ)

人才外流
rén cái wài liú

chảy máu chất xám

人才流失
rén cái liú shī

chảy máu chất xám

人流
rén liú

dòng người

人流手术
rén liú shǒu shù

phá thai

付之东流
fù zhī dōng liú

đổ sông đổ biển

付诸东流
fù zhū dōng liú

công cốc

伏流
fú liú

dòng ngầm

倒流
dào liú

chảy ngược

倒背如流
dào bèi rú liú

thuộc lòng như cháo

偏置电流
piān zhì diàn liú

dòng điện phân cực

传流
chuán liú

truyền lưu

克流感
kè liú gǎn

oseltamivir

内流
nèi liú

chảy vào trong

内流河
nèi liú hé

sông nội lưu

全节流
quán jié liú

toàn lực

两河流域
liǎng hé liú yù

Lưỡng Hà

分流
fēn liú

rẽ nhánh

分流电路
fēn liú diàn lù

mạch shunt

功夫流感
gōng fu liú gǎn

cúm kung fu

北流
běi liú

Bắc Lưu

北流市
běi liú shì

Bắc Lưu

汇流
huì liú

hội tụ

汇流环
huì liú huán

vòng trượt điện

半流食
bàn liú shí

thức ăn bán lỏng

半流体
bàn liú tǐ

bán lưu thể

反用换流器
fǎn yòng huàn liú qì

bộ biến đổi điện

反赤道流
fǎn chì dào liú

hải lưu ngược xích đạo

口碑流传
kǒu bēi liú chuán

được ca ngợi rộng rãi

合流
hé liú

hợp lưu

同流合污
tóng liú hé wū

cùng một dòng nước đục

名流
míng liú

danh lưu

单向电流
dān xiàng diàn liú

dòng điện một chiều

回流
huí liú

chảy ngược

土石流
tǔ shí liú

lở đất

墨累达令流域
mò lèi dá lìng liú yù

hệ thống sông Murray-Darling ở đông nam Australia

外流
wài liú

sự chảy ra ngoài

大步流星
dà bù liú xīng

sải bước dài

大气环流
dà qì huán liú

hoàn lưu khí quyển

大流行
dà liú xíng

đại dịch

奔流
bēn liú

chảy xiết

女流
nǚ liú

(miệt thị) đàn bà

家丑不可外传,流言切莫轻信
jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn

Không nên truyền ra ngoài chuyện xấu của gia đình, không nên nhẹ dạ tin lời đồn. (thành ngữ)

富得流油
fù de liú yóu

giàu có

射流
shè liú

tia (toán học)

对流
duì liú

đối lưu

对流层
duì liú céng

tầng đối lưu

对流层顶
duì liú céng dǐng

tầng đối lưu (ranh giới giữa tầng đối lưu và tầng bình lưu)

对答如流
duì dá rú liú

đối đáp trôi chảy như nước chảy

导流板
dǎo liú bǎn

cánh gió (ô tô)

小桥流水
xiǎo qiáo liú shuǐ

cầu nhỏ nước chảy

尾流
wěi liú

vệt nước sau đuôi tàu, thuyền; luồng gió sau đuôi máy bay

屁滚尿流
pì gǔn niào liú

sợ đến vãi cả đái (thành ngữ)

层流
céng liú

dòng chảy tầng

岔流
chà liú

nhánh sông

岩流圈
yán liú quān

quyển mềm (địa chất)

岩浆流
yán jiāng liú

dòng dung nham

工作流
gōng zuò liú

quy trình làm việc

工作流程
gōng zuò liú chéng

quy trình làm việc

巨流
jù liú

dòng chảy mạnh

平流层
píng liú céng

tầng bình lưu

干流
gàn liú

dòng chảy chính (của một con sông)

引流
yǐn liú

dẫn lưu

强流
qiáng liú

dòng điện mạnh

径流
jìng liú

dòng chảy

从善如流
cóng shàn rú liú

sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận quan điểm của người khác

从谏如流
cóng jiàn rú liú

theo lời can gián như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa sai (ngay cả từ cấp dưới)

德意志学术交流中心
dé yì zhì xué shù jiāo liú zhōng xīn

Dịch vụ Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)

心流
xīn liú

dòng chảy tâm lý (trạng thái tập trung cao độ)

快步流星
kuài bù liú xīng

đi nhanh

思想交流
sī xiǎng jiāo liú

trao đổi ý tưởng

急流
jí liú

dòng nước chảy xiết

意识流
yì shí liú

dòng ý thức (trong văn học)

应对如流
yìng duì rú liú

đối đáp trôi chảy

才外流
cái wài liú

chảy máu chất xám

批流年
pī liú nián

xem chỉ tay đoán vận mệnh hàng năm của ai đó

投鞭断流
tóu biān duàn liú

quân đội hùng mạnh đến mức ném roi xuống sông cũng đủ chặn dòng nước (thành ngữ)

扰流板
rǎo liú bǎn

cánh gió (ô tô hoặc hàng không)

支与流裔
zhī yǔ liú yì

nhánh và hậu duệ

放任自流
fàng rèn zì liú

để mặc ai làm gì thì làm

整流
zhěng liú

chỉnh lưu (dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)

整流器
zhěng liú qì

bộ chỉnh lưu (biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)

数据流
shù jù liú

luồng dữ liệu

文化交流
wén huà jiāo liú

giao lưu văn hóa

断流
duàn liú

cạn dòng (sông)

旋流
xuán liú

dòng chảy xoáy

日流
rì liú

sự lan truyền các sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác

星流电击
xīng liú diàn jī

mưa sao và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mãnh liệt

星流霆击
xīng liú tíng jī

mưa sao và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển dữ dội

普雷克斯流程
pǔ léi kè sī liú chéng

quy trình Purex

暖流
nuǎn liú

dòng biển nóng

暗流
àn liú

dòng chảy ngầm

末流
mò liú

giai đoạn suy tàn muộn

枕岩漱流
zhěn yán shù liú

xem 枕石漱流

枕石漱流
zhěn shí shù liú

sống ẩn dật (như ẩn sĩ)

桥式整流器
qiáo shì zhěng liú qì

bộ chỉnh lưu cầu

横流
héng liú

tràn

岁月如流
suì yuè rú liú

sự trôi chảy của năm tháng

岁月流逝
suì yuè liú shì

thời gian trôi qua

气流
qì liú

luồng không khí

水流
shuǐ liú

dòng nước

汗流浃背
hàn liú jiā bèi

đổ mồ hôi đầm đìa (thành ngữ)

江流
jiāng liú

sông

泥石流
ní shí liú

lở đất

洋流
yáng liú

hải lưu

泄流
xiè liú

sự thoát nước

洪流
hóng liú

dòng chảy mạnh mẽ

流干
liú gān

chảy cạn

流亡
liú wáng

lưu đày

流亡政府
liú wáng zhèng fǔ

chính phủ lưu vong

流布
liú bù

lan truyền

流俗
liú sú

thói đời thịnh hành (thường dùng với nghĩa xấu)

流光溢彩
liú guāng yì cǎi

ánh sáng chảy và màu sắc tràn đầy

流冗
liú rǒng

lực lượng lao động thất nghiệp

流出
liú chū

chảy ra

流刑
liú xíng

lưu đày (hình phạt)

流别
liú bié

nhánh (sông)

流动人口
liú dòng rén kǒu

dân số tạm thời

流动儿童
liú dòng ér tóng

trẻ em di cư

流动性
liú dòng xìng

tính lưu động; sự chảy

流动性大沙漠
liú dòng xìng dà shā mò

cồn cát di động

流动率
liú dòng lǜ

tỷ lệ thay đổi nhân sự

流动负债
liú dòng fù zhài

nợ ngắn hạn

流动资产
liú dòng zī chǎn

tài sản lưu động

流动资金
liú dòng zī jīn

tiền lưu thông

流媒体
liú méi tǐ

phương tiện truyền thông trực tuyến

流宕忘反
liú dàng wàng fǎn

lạc lối và quên trở về

流寇
liú kòu

giặc cướp lưu động

流居
liú jū

sống lưu vong

流岚
liú lán

sương mù trên núi

流年
liú nián

thời gian trôi nhanh

流年不利
liú nián bù lì

năm nay vận hạn không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn

流弊
liú bì

tệ nạn

流弹
liú dàn

đạn lạc

流感疫苗
liú gǎn yì miáo

vắc-xin cúm

流感病毒
liú gǎn bìng dú

virus cúm

流播
liú bō

lan truyền

流放
liú fàng

đày ải

流于
liú yú

trở nên (tệ hơn)

流于形式
liú yú xíng shì

trở thành hình thức

流明
liú míng

lumen (đơn vị thông lượng ánh sáng)

流星
liú xīng

sao băng

流星赶月
liú xīng gǎn yuè

sao băng đuổi theo mặt trăng

流星雨
liú xīng yǔ

mưa sao băng

流星体
liú xīng tǐ

thiên thạch

流标
liú biāo

(đấu giá) không thành