Bỏ qua đến nội dung

温和

wēn hé
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhẹ nhàng
  2. 2. mild
  3. 3. vừa phải

Usage notes

Collocations

Common collocation: 气候温和 (mild climate), 态度温和 (gentle attitude).

Common mistakes

Don't confuse 温和 (wēn hé, mild/gentle) with 温暖 (wēn nuǎn, warm) when describing personality. 温和 refers to a gentle temperament, while 温暖 is warmth in feeling or climate.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个半岛气候 温和
This peninsula has a mild climate.
她的性情很 温和
She has a very gentle temperament.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.