港区
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khu Minato ở trung tâm Tokyo
- 2. khu cảng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 港区
quận Nam Cảng, Đài Bắc, Đài Loan
khu Đại Cảng, quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc khu Tân Hải
quận Tiểu Cảng (Xiǎogǎng) của thành phố Cao Hùng, phía nam Đài Loan
quận Đông Cảng, thuộc thành phố Nhật Chiếu, Sơn Đông
Quangang, một quận của thành phố Tuyền Châu, Phúc Kiến
khu cảng
Luật An ninh Quốc gia Hồng Kông (từ ngày 30 tháng 6 năm 2020)
quận Mậu Cảng, thành phố Mậu Danh, Quảng Đông
quận Thiết Sơn Cảng, thuộc thành phố Bắc Hải, Quảng Tây
quận Cao Cảng, thuộc thành phố Thái Châu, tỉnh Giang Tô
quận Hoàng Thạch Cảng của thành phố Hoàng Thạch, Hồ Bắc
Longgang, quận của thành phố Huludao, Liêu Ninh