渴
Định nghĩa
- 1. khát; khát nước
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我很 渴 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 渴
khao khát; mong mỏi; ước ao
khát khô
làm dịu cơn đói và giải khát
khát
khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng mong mỏi
nhìn mận để hết khát (thành ngữ)
bệnh tiêu khát, đặc trưng bởi khát, đói, tiểu nhiều và sụt cân, được Đông y xác định là bệnh tiểu đường type 2
khát không thể chịu nổi
khao khát
khao khát
khát nước mới đào giếng (nghĩa bóng: không chuẩn bị trước, đến lúc cần mới tìm cách giải quyết)
khát nước mới đào giếng (thành ngữ); không chuẩn bị đầy đủ
giải khát; đỡ khát
nước xa không cứu được lửa gần; nhu cầu cấp bách không thể chờ giải pháp chậm trễ
đói khát
uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ)