湄
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bờ
- 2. bờ mép
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 湄
Tiểu vùng sông Mê Công mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam
Hợp tác tiểu vùng sông Mê Công mở rộng (GMS), chương trình hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam
sông Mê Kông
Đồng bằng sông Cửu Long
Sông Chao Phraya (còn gọi là Menam), con sông chính của Thái Lan
đảo Mi Châu (Phủ Điền)
huyện Meitan ở Zunyi, Quý Châu
huyện Meitan ở Zunyi, Quý Châu