Bỏ qua đến nội dung

湖区

hú qū

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Vùng Hồ, miền bắc nước Anh

Từ chứa 湖区

亭湖区
tíng hú qū

Khu Đình Hồ

内湖区
nèi hú qū

Quận Nội Hồ

北湖区
běi hú qū

quận Bắc Hồ

南湖区
nán hú qū

quận Nam Hồ

月湖区
yuè hú qū

quận Nguyệt Hồ, thuộc thành phố Ưng Đàm, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc

东湖区
dōng hú qū

quận Đông Hồ, thành phố Nam Xương, Giang Tây

东西湖区
dōng xī hú qū

quận Đông Tây Hồ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

梁子湖区
liáng zi hú qū

quận Lương Tử Hồ, thành phố Ngạc Châu, tỉnh Hồ Bắc

溪湖区
xī hú qū

quận Hồ Tây của thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

滨湖区
bīn hú qū

quận Tân Hồ, thành phố Vô Tích, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

罗湖区
luó hú qū

quận La Hồ, thuộc thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông

莲湖区
lián hú qū

quận Liên Hồ của Tây An, Thiểm Tây

西湖区
xī hú qū

quận Tây Hồ (tên địa danh)

镜湖区
jìng hú qū

quận Kính Hồ, thuộc thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy

雨湖区
yǔ hú qū

quận Vũ Hồ, thuộc thành phố Tương Đàm, tỉnh Hồ Nam

青山湖区
qīng shān hú qū

quận Thanh Sơn Hồ, thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây

盐湖区
yán hú qū

quận Yanhu (quận Hồ Muối) của thành phố Vận Thành, Sơn Tây

鼎湖区
dǐng hú qū

quận Đỉnh Hồ, thuộc thành phố Triệu Khánh, Quảng Đông

龙子湖区
lóng zi hú qū

quận Long Tử Hồ của thành phố Bạng Phụ, An Huy

龙湖区
lóng hú qū

quận Long Hồ, quận Long Hồ của thành phố Sán Đầu, Quảng Đông

Từ cấu thành 湖区