Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hồ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
上有一只小舟。
这个 是人工挖的。
这个 是淡水
这个人造 很漂亮。
讓我們開車到 邊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 834864)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 湖

湖泊
hú pō

hồ

乍得湖
zhà dé hú

Hồ Chad

五大湖
wǔ dà hú

Ngũ Đại Hồ

五湖四海
wǔ hú sì hǎi

khắp mọi miền đất nước

亭湖
tíng hú

Đình Hồ

亭湖区
tíng hú qū

Khu Đình Hồ

人在江湖,身不由己
rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐ

không phải lúc nào cũng làm theo ý mình được

伊利湖
yī lì hú

Hồ Erie

伊塞克湖
yī sāi kè hú

Hồ Y-sư-cư

休伦湖
xiū lún hú

Hồ Huron

内湖
nèi hú

Nội Hồ

内湖区
nèi hú qū

Quận Nội Hồ

两湖
liǎng hú

Hai Hồ

八仙湖
bā xiān hú

xem 草海

冰湖
bīng hú

hồ đóng băng

冷湖
lěng hú

Lãnh Hồ

冷湖行政区
lěng hú xíng zhèng qū

Khu hành chính Lãnh Hồ

冷湖行政委员会
lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ

北湖区
běi hú qū

quận Bắc Hồ

千岛湖
qiān dǎo hú

Hồ Thiên Đảo

南湖
nán hú

quận Nam Hồ, thành phố Gia Hưng, Chiết Giang

南湖区
nán hú qū

quận Nam Hồ

博斯腾湖
bó sī téng hú

Hồ Bosten

博湖
bó hú

huyện Bác Hồ

博湖县
bó hú xiàn

huyện Bác Hồ

博登湖
bó dēng hú

Hồ Constance

口湖
kǒu hú

Khẩu Hồ

口湖乡
kǒu hú xiāng

Hương Khẩu Hồ

呼伦湖
hū lún hú

Hồ Hulun

喀纳斯湖
kā nà sī hú

Hồ Kanas

四湖
sì hú

xã Sìhú (thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan)

四湖乡
sì hú xiāng

xã Tứ Hồ

坦噶尼喀湖
tǎn gá ní kā hú

Hồ Tanganyika ở Đông Phi

堰塞湖
yàn sè hú

hồ do sạt lở hoặc dung nham tạo thành

大明湖
dà míng hú

Hồ Đại Minh ở Tế Nam, Sơn Đông

大湖
dà hú

Dahu hoặc Tahu, thị trấn thuộc huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

大湖乡
dà hú xiāng

xã Dahu (Đại Hồ) thuộc huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

天鹅湖
tiān é hú

Hồ Thiên Nga

太湖
tài hú

Hồ Thái Hồ gần thành phố Vô Tích, giáp ranh Giang Tô và Chiết Giang, một trong những hồ nước ngọt lớn nhất Trung Quốc

太湖县
tài hú xiàn

huyện Taihu ở Anqing, An Huy

奋起湖
fèn qǐ hú

Fenchihu, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa, Đài Loan

安大略湖
ān dà lüe4 hú

Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ

密歇根湖
mì xiē gēn hú

Hồ Michigan, một trong Ngũ Đại Hồ

察尔汗盐湖
chá ěr hán yán hú

Hồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải

尼斯湖水怪
ní sī hú shuǐ guài

quái vật hồ Loch Ness

岳普湖
yuè pǔ hú

huyện Yopurgha (Yopurga) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

岳普湖县
yuè pǔ hú xiàn

Huyện Yopurga (Yopurgha) thuộc khu tự trị Kashgar, Tân Cương, Trung Quốc.

巢湖
cháo hú

Hồ Sào (thành phố cấp địa khu ở An Huy, Trung Quốc)

巢湖地区
cháo hú dì qū

khu vực Sào Hồ, An Huy

巢湖市
cháo hú shì

thành phố cấp địa khu Sào Hồ, tỉnh An Huy

巴尔喀什湖
bā ěr kā shí hú

Hồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan

布莱德湖
bù lái dé hú

Hồ Bled, hồ băng hà giữa dãy núi Julian Alps ở Slovenia, gần thị trấn Bled

平湖
píng hú

Bình Hồ, thành phố cấp huyện thuộc Gia Hưng, Chiết Giang

平湖市
píng hú shì

Pinghu, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng, Chiết Giang

建湖
jiàn hú

huyện Kiến Hồ, thuộc Diêm Thành, Giang Tô

建湖县
jiàn hú xiàn

huyện Kiến Hồ, thuộc Diêm Thành, Giang Tô

彭湖
péng hú

Quần đảo Bành Hồ, huyện đảo của Đài Loan, ngoài khơi bờ biển Cao Hùng

彭湖岛
péng hú dǎo

đảo Bành Hồ, huyện đảo của Đài Loan, ngoài khơi bờ biển Cao Hùng

昆明湖
kūn míng hú

Hồ Côn Minh

月湖
yuè hú

quận Nguyệt Hồ của thành phố Anh Đàm, Giang Tây

月湖区
yuè hú qū

quận Nguyệt Hồ, thuộc thành phố Ưng Đàm, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc

东湖
dōng hú

quận Đông Hồ, thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây

东湖区
dōng hú qū

quận Đông Hồ, thành phố Nam Xương, Giang Tây

东西湖
dōng xī hú

quận Đông Tây Hồ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

东西湖区
dōng xī hú qū

quận Đông Tây Hồ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

松坡湖
sōng pō hú

xem 草海

柳条湖事件
liǔ tiáo hú shì jiàn

Sự kiện Mukden hay sự kiện đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931, được Nhật Bản dùng làm cớ để thôn tính Mãn Châu

梁子湖
liáng zi hú

huyện Lương Tử Hồ thuộc thành phố Ngạc Châu, Hồ Bắc

梁子湖区
liáng zi hú qū

quận Lương Tử Hồ, thành phố Ngạc Châu, tỉnh Hồ Bắc

江河湖海
jiāng hé hú hǎi

sông, hồ và biển cả

江湖
jiāng hú

sông hồ

江湖一点诀
jiāng hú yī diǎn jué

kỹ thuật đặc biệt

江湖艺人
jiāng hú yì rén

nghệ sĩ rong ruổi

江湖医生
jiāng hú yī shēng

lang băm

江湖骗子
jiāng hú piàn zi

kẻ lừa đảo

洛杉矶湖人
luò shān jī hú rén

Los Angeles Lakers (đội bóng rổ NBA)

洞庭湖
dòng tíng hú

Hồ Động Đình ở phía đông bắc tỉnh Hồ Nam

洪湖
hóng hú

Hồng Hồ, thành phố cấp huyện thuộc Kinh Châu, Hồ Bắc

洪湖市
hóng hú shì

Hồng Hồ, thành phố cấp huyện thuộc Kinh Châu, Hồ Bắc

洪泽湖
hóng zé hú

Hồng Trạch Hồ ở tỉnh Giang Tô

浪迹江湖
làng jì jiāng hú

đi đây đó khắp nơi

淡水湖
dàn shuǐ hú

hồ nước ngọt

湖人
hú rén

Los Angeles Lakers

湖光山色
hú guāng shān sè

cảnh hồ núi đẹp như tranh

湖内
hú nèi

Hunei, huyện thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

湖内乡
hú nèi xiāng

Hunei, một hương (xã) thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

湖北花楸
hú běi huā qiū

cây thanh lương trà Hồ Bắc

湖区
hú qū

Vùng Hồ, miền bắc nước Anh

湖南大学
hú nán dà xué

Đại học Hồ Nam

湖口
hú kǒu

huyện Hồ Khẩu ở Cửu Giang, Giang Tây

湖口县
hú kǒu xiàn

huyện Hồ Khẩu ở Cửu Giang, Giang Tây

湖口乡
hú kǒu xiāng

Hukou, hương (xã) ở huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

湖州
hú zhōu

Huzhou, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang

湖州市
hú zhōu shì

Huzhou, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang

湖广
hú guǎng

Hồ Quảng (tên gọi chung hai tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam thời nhà Minh)

湖沼
hú zhǎo

hồ và đầm lầy

湖沼学
hú zhǎo xué

khoa học nghiên cứu về hồ và vùng nước ngọt nội địa

湖滨
hú bīn

bờ hồ

湖滨区
hú bīn qū

Khu bên hồ

湖畔
hú pàn

bờ hồ

湖西
hú xī

Huhsi, huyện ở huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

湖西乡
hú xī xiāng

Huhsi (Hồ Tây) township ở huyện Bành Hồ, Đài Loan

湖边
hú biān

bên hồ

湖里
hú lǐ

quận Hồ Lý, thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến

湖里区
hú lǐ qū

quận Huli của thành phố Hạ Môn (Hạ Môn, Phúc Kiến)

溪湖
xī hú

quận Hồ Khê, thành phố Bản Khê, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

溪湖区
xī hú qū

quận Hồ Tây của thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

溪湖镇
xī hú zhèn

Xihu (Hsi-hu) thị trấn thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

潟湖
xì hú

đầm phá

澎湖
péng hú

huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ, Đài Loan)

澎湖列岛
péng hú liè dǎo

Quần đảo Bành Hồ, Đài Loan

澎湖岛
péng hú dǎo

Quần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan

澎湖县
péng hú xiàn

huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ, Đài Loan)

澎湖群岛
péng hú qún dǎo

Quần đảo Bành Hồ, quần đảo gồm 90 đảo ở phía tây Đài Loan

淀山湖
diàn shān hú

Hồ Điền Sơn giữa thành phố Thượng Hải và tỉnh Giang Tô

滨湖
bīn hú

quận Bīnhú của thành phố Vô Tích, Giang Tô

滨湖区
bīn hú qū

quận Tân Hồ, thành phố Vô Tích, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

泻湖
xiè hú

đầm phá

泸沽湖
lú gū hú

Hồ Lugu, hồ trên núi cao ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên

火湖
huǒ hú

hồ lửa

乌伦古湖
wū lún gǔ hú

Hồ Ulungur ở Tân Cương

熔岩湖
róng yán hú

hồ dung nham

的的喀喀湖
dì dì kā kā hú

Hồ Titicaca

礁湖
jiāo hú

đầm phá

礁湖星云
jiāo hú xīng yún

Tinh vân Đầm phá M8

程海湖
chéng hǎi hú

Hồ Trình Hải ở Lệ Giang, Hồ Nam

筼筜湖
yún dāng hú

Hồ Yuandang ở Hạ Môn

维多利亚湖
wéi duō lì yà hú

Hồ Victoria

罗湖
luó hú

quận La Hồ của thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông

罗湖区
luó hú qū

quận La Hồ, thuộc thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông

老江湖
lǎo jiāng hú

người từng trải, rành rẽ việc đời

艾丁湖
ài dīng hú

Hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương

艾比湖
ài bǐ hú

Hồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương

莲湖
lián hú

quận Liên Hồ của Tây An, Thiểm Tây

莲湖区
lián hú qū

quận Liên Hồ của Tây An, Thiểm Tây

芜湖
wú hú

Ô Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy

芜湖市
wú hú shì

Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy

芜湖县
wú hú xiàn

huyện Vu Hồ ở Vu Hồ, An Huy

苏必利尔湖
sū bì lì ěr hú

Hồ Thượng, một trong Ngũ Đại Hồ

西湖
xī hú

Tây Hồ (tên địa danh)

西湖区
xī hú qū

quận Tây Hồ (tên địa danh)

西湖乡
xī hú xiāng

Xihu (Hồ Tây) hương, một hương thuộc huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

观澜湖
guān lán hú

Tập đoàn Mission Hills (công ty khách sạn, thể thao và giải trí của Trung Quốc)

贝加尔湖
bèi jiā ěr hú

Hồ Baikal

贝尔湖
bèi ěr hú

Hồ Buir ở Nội Mông

赛里木湖
sài lǐ mù hú

Hồ Sayram ở Tân Cương

走江湖
zǒu jiāng hú

đi khắp nơi trong nước (như người bán rong hoặc nghệ sĩ lưu động)

跑江湖
pǎo jiāng hú

làm nghề rong ruổi kiếm sống (như diễn viên lưu động, v.v.)

邵伯湖
shào bó hú

Hồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô

鄱阳湖
pó yáng hú

Hồ Bà Dương ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

重出江湖
chóng chū jiāng hú

(về một người) trở lại cuộc chiến sau một thời gian không hoạt động; nhảy trở lại vào chốn giang hồ

重现江湖
chóng xiàn jiāng hú

xem 重出江湖

金湖
jīn hú

huyện Jinhu ở Huai'an, Giang Tô

金湖县
jīn hú xiàn

huyện Kim Hồ ở Hoài An, Giang Tô

金湖镇
jīn hú zhèn

thị trấn Kim Hồ, huyện Kim Môn, Đài Loan

镜湖
jìng hú

quận Kính Hồ của thành phố Vu Hồ, An Huy

镜湖区
jìng hú qū

quận Kính Hồ, thuộc thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy

闯荡江湖
chuǎng dàng jiāng hú

đi khắp đất nước

双湖
shuāng hú

hai hồ

双湖特别区
shuāng hú tè bié qū

khu đặc biệt Song Hồ (Shuanghu), tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu (Na Khúc), trung tâm Tây Tạng

雨湖
yǔ hú

quận Vũ Hồ, thuộc thành phố Tương Đàm, tỉnh Hồ Nam

雨湖区
yǔ hú qū

quận Vũ Hồ, thuộc thành phố Tương Đàm, tỉnh Hồ Nam

雷扎耶湖
léi zhá yē hú

Hồ Urmia, tây bắc Iran, một hồ muối lớn

青山湖
qīng shān hú

quận Thanh Sơn Hồ, thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây

青山湖区
qīng shān hú qū

quận Thanh Sơn Hồ, thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây

青海湖
qīng hǎi hú

Hồ Thanh Hải (hồ lớn nhất Trung Quốc, nằm ở tỉnh Thanh Hải)

咸水湖
xián shuǐ hú

hồ nước mặn

盐湖
yán hú

hồ muối

盐湖区
yán hú qū

quận Yanhu (quận Hồ Muối) của thành phố Vận Thành, Sơn Tây

盐湖城
yán hú chéng

Salt Lake City, thủ phủ của Utah

麓湖公园
lù hú gōng yuán

Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu

鼎湖
dǐng hú

quận Đỉnh Hồ, thành phố Triệu Khánh, Quảng Đông

鼎湖区
dǐng hú qū

quận Đỉnh Hồ, thuộc thành phố Triệu Khánh, Quảng Đông

龙子湖
lóng zi hú

quận Long Tử Hồ, thuộc thành phố Bạng Phụ, tỉnh An Huy

龙子湖区
lóng zi hú qū

quận Long Tử Hồ của thành phố Bạng Phụ, An Huy

龙湖
lóng hú

quận Long Hồ của thành phố Sán Đầu, Quảng Đông

龙湖区
lóng hú qū

quận Long Hồ, quận Long Hồ của thành phố Sán Đầu, Quảng Đông

湖北
hú běi

Hồ Bắc

湖南
hú nán

Hồ Nam