Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. (dạng hạn chế) (nước lũ) vỡ đê, vỡ bờ
- 2. (dạng hạn chế) phá vây (quân sự)
- 3. (dạng hạn chế) bị đánh bại, tan rã, sụp đổ
- 4. (dạng hạn chế) mưng mủ, loét
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 溃
sụp đổ
sụp đổ ngay khi gặp phải
một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm
đánh bại; đập tan; làm tan rã
(quân đội) bị đánh bại tan tác và phân tán
quân bại trận tan rã
(đập) bị vỡ; vỡ đập
bị đánh bại hoàn toàn; bị thua tan tác
(quân lính) bị đánh bại và tản mát
đánh tan quân địch
(đê, đập) vỡ
loét; mưng mủ
loét
(của vết loét v.v.) mưng mủ; loét
quân tan rã
tháo chạy tán loạn
suy sụp tinh thần