Định nghĩa
- 1. chết đuối
- 2. say mê, đắm chìm
- 3. nghiện
- 4. nuông chiều (con cái)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 溺
đại tiện và tiểu tiện
đắm chìm
chết đuối
dìm chết trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ sơ sinh)
nuông chiều
chết đuối
chết đuối
bỏ bê nhiệm vụ
đắm chìm trong
tự dìm chết mình
chết đuối