Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. một giọt
  2. 2. giọt
  3. 3. rơi xuống

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
在桌上。
酒不沾。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1761558)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 滴

一点一滴
yī diǎn yī dī

từng chút một

垂涎欲滴
chuí xián yù dī

thèm thuồng

娇滴滴
jiāo dī dī

ngọt ngào

小滴
xiǎo dī

một giọt nhỏ

打点滴
dǎ diǎn dī

truyền dịch

水滴
shuǐ dī

giọt nước

水滴石穿
shuǐ dī shí chuān

nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công

水滴鱼
shuǐ dī yú

cá giọt nước (Psychrolutes marcidus)

涓滴
juān dī

dòng chảy nhỏ

涓滴归公
juān dī guī gōng

mọi giọt đều về công (thành ngữ); không một xu nào bị dùng sai

滴下
dī xià

nhỏ giọt

滴剂
dī jì

thuốc nhỏ giọt

滴定
dī dìng

chuẩn độ

滴定管
dī dìng guǎn

ống chuẩn độ

滴度
dī dù

hiệu giá (hóa học, sinh học)

滴水
dī shuǐ

giọt nước

滴水不漏
dī shuǐ bù lòu

nghĩa đen: không một giọt nước nào có thể rò rỉ ra ngoài

滴水不羼
dī shuǐ bù chàn

không bị pha loãng dù một giọt

滴水嘴兽
dī shuǐ zuǐ shòu

gargouille (kiến trúc)

滴水石穿
dī shuǐ shí chuān

nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công

滴水穿石
dī shuǐ chuān shí

nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công

滴注
dī zhù

nhỏ giọt vào

滴流
dī liú

nhỏ giọt

滴溜圆
dī liū yuán

tròn xoe

滴溜溜
dī liū liū

quay tít

滴滴出行
dī dī chū xíng

Didi Chuxing, công ty công nghệ vận tải dựa trên ứng dụng, trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012

滴滴涕
dī dī tì

(từ mượn) DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)

滴漏
dī lòu

đồng hồ nước; clepsydra

滴漏计时器
dī lòu jì shí qì

đồng hồ cát

滴沥
dī lì

nhỏ giọt (nước mưa)

滴灌
dī guàn

tưới nhỏ giọt

滴瓶
dī píng

ống nhỏ giọt

滴石
dī shí

thạch nhũ giọt (địa chất)

滴答
dī dā

(từ tượng thanh) tiếng lộp bộp

滴答声
dī da shēng

tiếng tích tắc

滴管
dī guǎn

ống nhỏ giọt

滴翠
dī cuì

xanh tươi

滴虫病
dī chóng bìng

bệnh trùng roi (y học)

滴道
dī dào

quận Didao của thành phố Jixi, Hắc Long Giang

滴道区
dī dào qū

quận Didao của thành phố Jixi, Hắc Long Giang

滴酒不沾
dī jiǔ bù zhān

không bao giờ đụng đến rượu

滴里嘟噜
dī lǐ dū lu

cồng kềnh

滴里耷拉
dī lǐ dā lā

rủ xuống

滴点
dī diǎn

điểm nhỏ giọt (của dầu bôi trơn)

砚滴
yàn dī

chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực

雨滴
yǔ dī

giọt mưa

霭滴
ǎi dī

giọt sương mù

静脉点滴
jìng mài diǎn dī

truyền tĩnh mạch nhỏ giọt

馋涎欲滴
chán xián yù dī

thèm thuồng đến chảy nước miếng (thành ngữ)

点滴
diǎn dī

giọt nhỏ

点滴试验
diǎn dī shì yàn

kiểm tra tại chỗ

点点滴滴
diǎn diǎn dī dī

từng chút một