漱
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. súc miệng bằng nước
- 2. súc miệng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 漱
Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản
xem 枕石漱流
sống ẩn dật (như ẩn sĩ)
Lương Thục Minh (1893-1988), nhà triết học và giáo dục hiện đại theo truyền thống Tân Nho giáo
rửa mặt và súc miệng
súc miệng
súc miệng và rửa mặt
súc miệng bằng nước sông