澄
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. trong
- 2. trong veo
- 3. làm trong
- 4. lọc trong
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 澄
làm rõ
làm trong
nhận chức với khát vọng đem lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
Dương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc
trong trẻo
huyện Trừng Thành ở Vị Nam, Thiểm Tây
huyện Trừng Thành ở Vị Nam, Thiểm Tây
huyện Trừng Giang ở Ngọc Khê, đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm
huyện Trừng Giang ở Ngọc Khê, Vân Nam
Biển Yên Tĩnh (Mare Serenitatis, trên mặt trăng)
quận Trừng Hải, thuộc thành phố Sán Đầu, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc
nước sâu và trong
trong veo
tinh bột mì
huyện Trừng Mại, Hải Nam
huyện Trừng Mại, Hải Nam
vàng óng ánh