濯
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. rửa
- 2. gột rửa tội lỗi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 濯
rửa
giặt giũ
trọc lóc, trơ trụi (núi)
tắm rửa
rửa chân
giữ mình trong sạch (nghĩa bóng)
làm cho cái xấu trở nên đẹp (thành ngữ)
rửa
đồi trọc (thành ngữ)
tẩy rửa
đồi trọc