Bỏ qua đến nội dung

灌输

guàn shū
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhồi vào
  2. 2. đào tạo
  3. 3. truyền đạt

Usage notes

Collocations

灌输常与“思想”“观念”“知识”等搭配,宾语多为抽象事物。

Common mistakes

不能说“灌输技术”或“灌输方法”,这些搭配不自然,应用“传授”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
老师给学生 灌输 了很多环保理念。
The teacher instilled many environmental concepts into the students.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.