Bỏ qua đến nội dung

guàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tưới
  2. 2. đổ
  3. 3. cài đặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

20 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他给花 了很多水。
我想請你幫我 這個軟體。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3142272)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 灌

灌溉
guàn gài

tưới

灌输
guàn shū

nhồi vào

倒灌
dào guàn

chảy ngược

地面灌溉
dì miàn guàn gài

tưới mặt đất

戳心灌髓
chuō xīn guàn suǐ

châm biếm

春灌
chūn guàn

tưới xuân

沃灌
wò guàn

tưới tiêu

海水倒灌
hǎi shuǐ dào guàn

xâm nhập mặn

淤灌
yū guàn

bồi đất phù sa (làm đất màu mỡ bằng cách cho ngập nước)

淹灌
yān guàn

tưới ngập (ví dụ ruộng lúa)

滴灌
dī guàn

tưới nhỏ giọt

满堂灌
mǎn táng guàn

nhồi nhét (phương pháp giảng dạy)

浇灌
jiāo guàn

tưới

灌区
guàn qū

khu tưới tiêu

灌南
guàn nán

huyện Quán Nam, thuộc Liên Vân Cảng, Giang Tô

灌南县
guàn nán xiàn

huyện Quán Nam, thuộc Liên Vân Cảng, Giang Tô

灌丛
guàn cóng

cây bụi

灌木
guàn mù

cây bụi

灌木丛
guàn mù cóng

cây bụi

灌木林
guàn mù lín

bụi cây

灌水
guàn shuǐ

tưới tiêu

灌注
guàn zhù

đổ vào

灌渠
guàn qú

kênh tưới tiêu

灌溉渠
guàn gài qú

kênh tưới tiêu

灌浆
guàn jiāng

bơm vữa

灌濯
guàn zhuó

rửa

灌站
guàn zhàn

trạm bơm trong hệ thống thủy lợi

灌篮
guàn lán

cú úp rổ

灌米汤
guàn mǐ tāng

nịnh hót

灌肠
guàn cháng

thụt tháo

灌肠
guàn chang

xúc xích nhồi bột

灌迷魂汤
guàn mí hún tāng

tâng bốc ai đó

灌酒
guàn jiǔ

ép người khác uống rượu

灌醉
guàn zuì

làm say

灌铅
guàn qiān

làm cho nặng bằng chì

灌录
guàn lù

thu âm

灌阳
guàn yáng

huyện Quán Dương ở Quế Lâm, Quảng Tây

灌阳县
guàn yáng xiàn

huyện Quán Dương, thuộc Quế Lâm, Quảng Tây

灌云
guàn yún

huyện Quán Vân, thuộc Liên Vân Cảng, Giang Tô

灌云县
guàn yún xiàn

huyện Guanyun ở Liên Vân Cảng, Giang Tô

硬灌
yìng guàn

ép ăn

秋灌
qiū guàn

tưới mùa thu

红灌木茶
hóng guàn mù chá

trà rooibos

醍醐灌顶
tí hú guàn dǐng

nghĩa bóng: khai sáng người khác bằng trí tuệ hoàn hảo

电灌站
diàn guàn zhàn

trạm bơm điện trong hệ thống thủy lợi