Bỏ qua đến nội dung

火山

huǒ shān
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. núi lửa

Câu ví dụ

Hiển thị 1
那座 火山 爆发了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 火山

伊通火山群
yī tōng huǒ shān qún

quần thể núi lửa Yitong

休眠火山
xiū mián huǒ shān

núi lửa ngủ

低平火山口
dī píng huǒ shān kǒu

hõ nham thạch

喀拉喀托火山
kā lā kā tuō huǒ shān

núi lửa Krakatoa

国家火山公园
guó jiā huǒ shān gōng yuán

Vườn quốc gia núi lửa Hawaii

埃特纳火山
āi tè nà huǒ shān

núi Etna, núi lửa ở Ý

夏威夷火山国家公园
xià wēi yí huǒ shān guó jiā gōng yuán

Vườn quốc gia núi lửa Hawaii

大屯火山
dà tún huǒ shān

núi lửa Đại Độn, khu vực núi lửa phía bắc Đài Bắc

活火山
huó huǒ shān

núi lửa đang hoạt động

火山口
huǒ shān kǒu

miệng núi lửa

火山学
huǒ shān xué

núi lửa học

火山岩
huǒ shān yán

đá núi lửa

火山岛
huǒ shān dǎo

đảo núi lửa

火山带
huǒ shān dài

vành đai núi lửa

火山活动
huǒ shān huó dòng

hoạt động núi lửa

火山灰
huǒ shān huī

tro núi lửa

火山灰土
huǒ shān huī tǔ

andosol (phân loại đất)

火山爆发
huǒ shān bào fā

núi lửa phun trào

火山爆发指数
huǒ shān bào fā zhǐ shù

chỉ số phun trào núi lửa (VEI)

火山碎屑流
huǒ shān suì xiè liú

dòng chảy pyroclastic

火山砾
huǒ shān lì

mảnh dung nham nhỏ phun ra từ núi lửa

火山豆
huǒ shān dòu

hạt mắc ca

炽热火山云
chì rè huǒ shān yún

mây núi lửa nóng cháy

环太平洋火山带
huán tài píng yáng huǒ shān dài

Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)

Từ cấu thành 火山