Bỏ qua đến nội dung

zuò
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghế
  2. 2. đế
  3. 3. đế đỡ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
废墟曾经是一 城堡。
城市闻名世界。
新桥已经落成了。
坝很高,挡住了河水。
桥承载了太多的车辆。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 座

就座
jiù zuò

ngồi xuống

座位
zuò wèi

ghế ngồi

座右铭
zuò yòu míng

châm ngôn

座谈
zuò tán

thảo luận không chính thức

座谈会
zuò tán huì

hội thảo

星座
xīng zuò

cung hoàng đạo

讲座
jiǎng zuò

khóa giảng

让座
ràng zuò

nhường ghế

三角座
sān jiǎo zuò

Tam Giác

上座部
shàng zuò bù

Thượng tọa bộ

上座
shàng zuò

chỗ ngồi danh dự

主教座堂
zhǔ jiào zuò táng

nhà thờ chính tòa

人马座
rén mǎ zuò

Nhân Mã

仙后座
xiān hòu zuò

Tiên Hậu tọa

仙女座
xiān nǚ zuò

Tiên Nữ Tọa

仙女座大星云
xiān nǚ zuò dà xīng yún

Tiên Nữ tọa đại tinh vân

仙女座星系
xiān nǚ zuò xīng xì

thiên hà Tiên Nữ

仙女星座
xiān nǚ xīng zuò

Tiên Nữ Tinh Tọa

仙王座
xiān wáng zuò

Tiên Vương Tọa

假座
jiǎ zuò

mượn địa điểm

入座
rù zuò

ngồi vào chỗ

六分仪座
liù fēn yí zuò

Sextans (chòm sao)

副驾驶座
fù jià shǐ zuò

ghế phụ

剑鱼座
jiàn yú zuò

Kiếm Ngư Tọa

北冕座
běi miǎn zuò

Bắc Miện Tọa

十二星座
shí èr xīng zuò

mười hai cung hoàng đạo

半人马座
bàn rén mǎ zuò

Bán Nhân Mã Tọa

南三角座
nán sān jiǎo zuò

Nam Tam Giác

南冕座
nán miǎn zuò

Nam Miện Tọa

南十字座
nán shí zì zuò

Nam Thập Tự

南极座
nán jí zuò

Nam Cực Tọa

南鱼座
nán yú zuò

Nam Ngư Tọa

卡座
kǎ zuò

ghế băng (trong nhà hàng...)

印第安座
yìn dì ān zuò

Ấn Độ An Tọa

台座
tái zuò

bệ đỡ

后座
hòu zuò

ngai vàng của hoàng hậu

后发座
hòu fà zuò

Hậu Phát Tọa

唧筒座
jī tǒng zuò

Tọa Cự Tượng

圆规座
yuán guī zuò

Circinus (chòm sao)

在座
zài zuò

có mặt

基因座
jī yīn zuò

(di truyền học) locus

基座
jī zuò

lớp lót

堰蜓座
yàn tíng zuò

Yển Đình Tọa (chòm sao)

大熊座
dà xióng zuò

chòm sao Đại Hùng, Gấu Lớn

大犬座
dà quǎn zuò

Chòm sao Đại Khuyển

天兔座
tiān tù zuò

Lepus (chòm sao)

天坛座
tiān tán zuò

Ara (chòm sao)

天燕座
tiān yàn zuò

Apus (chòm sao)

天炉座
tiān lú zuò

Fornax (chòm sao)

天琴座
tiān qín zuò

chòm sao Thiên Cầm

天琴星座
tiān qín xīng zuò

chòm sao Thiên Cầm, chứa sao Chức Nữ (Vega)

天秤座
tiān chèng zuò

Thiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)

天箭座
tiān jiàn zuò

Sagitta (chòm sao)

天舟座
tiān zhōu zuò

Thiên Chu Tọa (chòm sao Argo, nay chia thành Thuyền Để Tọa và Thuyền Vĩ Tọa)

天蝎座
tiān xiē zuò

Thiên Yết (chòm sao và cung hoàng đạo)

天猫座
tiān māo zuò

Lynx (chòm sao)

天鸽座
tiān gē zuò

Thiên Cáp Tọa (chòm sao)

天鹅座
tiān é zuò

Thiên Nga (chòm sao)

天鹤座
tiān hè zuò

Thiên Hạc (chòm sao)

天鹰座
tiān yīng zuò

chòm sao Thiên Ưng

天龙座
tiān lóng zuò

Thiên Long tọa (chòm sao)

孔雀座
kǒng què zuò

Pavo (chòm sao)

定座率
dìng zuò lǜ

tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi

客座教授
kè zuò jiào shòu

giáo sư thỉnh giảng

室女座
shì nǚ zuò

Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)

宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

宝座
bǎo zuò

ngai vàng

宝瓶座
bǎo píng zuò

Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)

对号入座
duì hào rù zuò

ngồi đúng số ghế theo vé

小熊座
xiǎo xióng zuò

Tiểu Hùng Tọa (chòm sao Ursa Minor)

小犬座
xiǎo quǎn zuò

Tiểu Khuyển Tọa (chòm sao)

小狮座
xiǎo shī zuò

Tiểu Sư Tọa (chòm sao)

小马座
xiǎo mǎ zuò

Equuleus (chòm sao)

山案座
shān àn zuò

Mensa (chòm sao)

巨爵座
jù jué zuò

Crater (chòm sao)

巨蛇座
jù shé zuò

Serpens (chòm sao)

巨蟹座
jù xiè zuò

Cự Giải (chòm sao và cung hoàng đạo)

师座
shī zuò

(cách gọi cũ) ngài tư lệnh quân đội

底座
dǐ zuò

đế

座上客
zuò shàng kè

khách quý

座堂
zuò táng

nhà thờ chính tòa

座垫
zuò diàn

yên xe (xe đạp, xe máy, ô tô)

座子
zuò zi

bệ đỡ

座席
zuò xí

chỗ ngồi (trong yến tiệc)

座椅
zuò yǐ

ghế ngồi

座椅套子
zuò yǐ tào zi

bọc ghế

座标
zuò biāo

xem 坐標|坐标

座标轴
zuò biāo zhóu

trục tọa độ

座机
zuò jī

điện thoại cố định

座次
zuò cì

thứ tự chỗ ngồi

座无虚席
zuò wú xū xí

nghĩa đen: bữa tiệc không có chỗ trống

座生水母
zuò shēng shuǐ mǔ

sứa không cuống

座舱
zuò cāng

buồng lái

座落
zuò luò

tọa lạc

座号
zuò hào

số ghế

座车
zuò chē

toa xe (đường sắt)

座钟
zuò zhōng

đồng hồ để bàn

座头市
zuò tóu shì

Zatoichi

座头鲸
zuò tóu jīng

cá voi lưng gù

座驾
zuò jià

xe riêng của một người (ô tô hoặc xe máy)

弹射座椅
tán shè zuò yǐ

ghế phóng thoát hiểm

弹射座舱
tán shè zuò cāng

khoang phóng thoát

插座
chā zuò

ổ cắm

插座板
chā zuò bǎn

ổ cắm điện nhiều lỗ

摩羯座
mó jié zuò

Ma Kết

摩蟹座
mó xiè zuò

Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)

支座
zhī zuò

trụ đỡ

教宗座驾
jiào zōng zuò jià

xe giáo hoàng

散座
sǎn zuò

ghế đơn (trong rạp hát)

星座运势
xīng zuò yùn shì

tử vi (theo cung hoàng đạo)

时钟座
shí zhōng zuò

Horologium (chòm sao)

望远镜座
wàng yuǎn jìng zuò

Telescopium (chòm sao)

末座
mò zuò

chỗ ngồi cuối

杜鹃座
dù juān zuò

Tucana (chòm sao)

楼座
lóu zuò

ghế ngồi ở ban công (trong nhà hát)

机头座
jī tóu zuò

đầu máy

武仙座
wǔ xiān zuò

chòm sao Vũ Tiên

水瓶座
shuǐ píng zuò

Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)

水蛇座
shuǐ shé zuò

Thủy Xà (chòm sao)

波江座
bō jiāng zuò

Eridanus (chòm sao)

海豚座
hǎi tún zuò

Hải Đồn Tọa (chòm sao Delphinus)

满座
mǎn zuò

kín chỗ

乌鸦座
wū yā zuò

Chòm sao Ô Nha (Corvus)

牡羊座
mǔ yáng zuò

Aries (chòm sao và cung hoàng đạo)

牧夫座
mù fū zuò

Boötes (chòm sao)

狐狸座
hú li zuò

Vulpecula (chòm sao)

狮子座
shī zi zuò

Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)

猎户座
liè hù zuò

chòm sao Lạp Hộ

猎户座大星云
liè hù zuò dà xīng yún

Tinh vân Lạp Hộ (M42)

猎户座流星雨
liè hù zuò liú xīng yǔ

mưa sao băng Orionids

猎犬座
liè quǎn zuò

Chòm sao Lạp Khuyển (Canes Venatici)

玉夫座
yù fū zuò

Sculptor (chòm sao)

王座
wáng zuò

ngai vàng

球座
qiú zuò

tee (golf)

白羊座
bái yáng zuò

Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo)

盾牌座
dùn pái zuò

Scutum (chòm sao)

矩尺座
jǔ chǐ zuò

Norma (chòm sao)

硬座
yìng zuò

ghế cứng (trên tàu hỏa hoặc tàu thủy)

碑座
bēi zuò

bệ đá bia

御夫座
yù fū zuò

Chòm sao Ngự Phu

管座
guǎn zuò

lắp đặt van điện tử

经济座
jīng jì zuò

ghế hạng phổ thông

网罟座
wǎng gǔ zuò

chòm sao Lưới

绘架座
huì jià zuò

Pictor (chòm sao)

罗盘座
luó pán zuò

Pyxis (chòm sao)

胎座
tāi zuò

(thực vật học) nhau thai

船尾座
chuán wěi zuò

Puppis (chòm sao)

船帆座
chuán fān zuò

Chòm sao Thuyền Phàm (Vela)

船底座
chuán dǐ zuò

Chòm sao Thuyền Để (Carina)

英仙座
yīng xiān zuò

Perseus (chòm sao)

茶座
chá zuò

quán trà

落座
luò zuò

ngồi xuống

苍蝇座
cāng ying zuò

chòm sao Musca

蛇夫座
shé fū zuò

Ophiuchus (chòm sao)

蝎虎座
xiē hǔ zuò

Lacerta (chòm sao)

语惊四座
yǔ jīng sì zuò

làm kinh ngạc mọi người có mặt (thành ngữ)

豺狼座
chái láng zuò

chòm sao Sài Lang

宾朋满座
bīn péng mǎn zuò

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý

卖座
mài zuò

(phim, buổi diễn...) thu hút đông đảo khán giả

软座
ruǎn zuò

ghế mềm (trên tàu hỏa hoặc thuyền)

邻座
lín zuò

người ngồi ghế bên cạnh

金刚座
jīn gāng zuò

Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ của Bồ Tát)

金牛座
jīn niú zuò

Kim Ngưu (chòm sao và cung hoàng đạo)

银座
yín zuò

Ginza (khu phố ở Tokyo)

长蛇座
cháng shé zuò

Chòm sao Trường Xà (Hydra)

雅座
yǎ zuò

phòng riêng (trong nhà hàng, v.v.)

双子座
shuāng zǐ zuò

Song Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)

双鱼座
shuāng yú zuò

Song Ngư (chòm sao và cung hoàng đạo)

电源插座
diàn yuán chā zuò

ổ cắm điện

霸座
bà zuò

cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác

靠窗座位
kào chuāng zuò wèi

chỗ ngồi cạnh cửa sổ

头座
tóu zuò

đầu máy (bộ phận quay của máy tiện, máy khoan)

显微镜座
xiǎn wēi jìng zuò

Kính hiển vi (chòm sao)

飞马座
fēi mǎ zuò

chòm sao Phi Mã

飞鱼座
fēi yú zuò

chòm sao Phi Ngư

高朋满座
gāo péng mǎn zuò

đầy bạn quý (thành ngữ); trong công ty

魔羯座
mó jié zuò

Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)

鲸鱼座
jīng yú zuò

Cetus (chòm sao)

凤凰座
fèng huáng zuò

Phượng Hoàng (chòm sao)

雕具座
diāo jù zuò

Caelum (chòm sao)

鹿豹座
lù bào zuò

Camelopardalis (chòm sao)

麒麟座
qí lín zuò

Kỳ Lân (chòm sao)