座
Định nghĩa
- 1. ghế
- 2. đế
- 3. đế đỡ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这 座 废墟曾经是一 座 城堡。
这 座 城市闻名世界。
这 座 新桥已经落成了。
这 座 坝很高,挡住了河水。
这 座 桥承载了太多的车辆。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 座
ngồi xuống
ghế ngồi
châm ngôn
thảo luận không chính thức
hội thảo
cung hoàng đạo
khóa giảng
nhường ghế
Tam Giác
Thượng tọa bộ
chỗ ngồi danh dự
nhà thờ chính tòa
Nhân Mã
Tiên Hậu tọa
Tiên Nữ Tọa
Tiên Nữ tọa đại tinh vân
thiên hà Tiên Nữ
Tiên Nữ Tinh Tọa
Tiên Vương Tọa
mượn địa điểm
ngồi vào chỗ
Sextans (chòm sao)
ghế phụ
Kiếm Ngư Tọa
Bắc Miện Tọa
mười hai cung hoàng đạo
Bán Nhân Mã Tọa
Nam Tam Giác
Nam Miện Tọa
Nam Thập Tự
Nam Cực Tọa
Nam Ngư Tọa
ghế băng (trong nhà hàng...)
Ấn Độ An Tọa
bệ đỡ
ngai vàng của hoàng hậu
Hậu Phát Tọa
Tọa Cự Tượng
Circinus (chòm sao)
có mặt
(di truyền học) locus
lớp lót
Yển Đình Tọa (chòm sao)
chòm sao Đại Hùng, Gấu Lớn
Chòm sao Đại Khuyển
Lepus (chòm sao)
Ara (chòm sao)
Apus (chòm sao)
Fornax (chòm sao)
chòm sao Thiên Cầm
chòm sao Thiên Cầm, chứa sao Chức Nữ (Vega)
Thiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)
Sagitta (chòm sao)
Thiên Chu Tọa (chòm sao Argo, nay chia thành Thuyền Để Tọa và Thuyền Vĩ Tọa)
Thiên Yết (chòm sao và cung hoàng đạo)
Lynx (chòm sao)
Thiên Cáp Tọa (chòm sao)
Thiên Nga (chòm sao)
Thiên Hạc (chòm sao)
chòm sao Thiên Ưng
Thiên Long tọa (chòm sao)
Pavo (chòm sao)
tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi
giáo sư thỉnh giảng
Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)
thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
ngai vàng
Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)
ngồi đúng số ghế theo vé
Tiểu Hùng Tọa (chòm sao Ursa Minor)
Tiểu Khuyển Tọa (chòm sao)
Tiểu Sư Tọa (chòm sao)
Equuleus (chòm sao)
Mensa (chòm sao)
Crater (chòm sao)
Serpens (chòm sao)
Cự Giải (chòm sao và cung hoàng đạo)
(cách gọi cũ) ngài tư lệnh quân đội
đế
khách quý
nhà thờ chính tòa
yên xe (xe đạp, xe máy, ô tô)
bệ đỡ
chỗ ngồi (trong yến tiệc)
ghế ngồi
bọc ghế
xem 坐標|坐标
trục tọa độ
điện thoại cố định
thứ tự chỗ ngồi
nghĩa đen: bữa tiệc không có chỗ trống
sứa không cuống
buồng lái
tọa lạc
số ghế
toa xe (đường sắt)
đồng hồ để bàn
Zatoichi
cá voi lưng gù
xe riêng của một người (ô tô hoặc xe máy)
ghế phóng thoát hiểm
khoang phóng thoát
ổ cắm
ổ cắm điện nhiều lỗ
Ma Kết
Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)
trụ đỡ
xe giáo hoàng
ghế đơn (trong rạp hát)
tử vi (theo cung hoàng đạo)
Horologium (chòm sao)
Telescopium (chòm sao)
chỗ ngồi cuối
Tucana (chòm sao)
ghế ngồi ở ban công (trong nhà hát)
đầu máy
chòm sao Vũ Tiên
Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)
Thủy Xà (chòm sao)
Eridanus (chòm sao)
Hải Đồn Tọa (chòm sao Delphinus)
kín chỗ
Chòm sao Ô Nha (Corvus)
Aries (chòm sao và cung hoàng đạo)
Boötes (chòm sao)
Vulpecula (chòm sao)
Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
chòm sao Lạp Hộ
Tinh vân Lạp Hộ (M42)
mưa sao băng Orionids
Chòm sao Lạp Khuyển (Canes Venatici)
Sculptor (chòm sao)
ngai vàng
tee (golf)
Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo)
Scutum (chòm sao)
Norma (chòm sao)
ghế cứng (trên tàu hỏa hoặc tàu thủy)
bệ đá bia
Chòm sao Ngự Phu
lắp đặt van điện tử
ghế hạng phổ thông
chòm sao Lưới
Pictor (chòm sao)
Pyxis (chòm sao)
(thực vật học) nhau thai
Puppis (chòm sao)
Chòm sao Thuyền Phàm (Vela)
Chòm sao Thuyền Để (Carina)
Perseus (chòm sao)
quán trà
ngồi xuống
chòm sao Musca
Ophiuchus (chòm sao)
Lacerta (chòm sao)
làm kinh ngạc mọi người có mặt (thành ngữ)
chòm sao Sài Lang
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý
(phim, buổi diễn...) thu hút đông đảo khán giả
ghế mềm (trên tàu hỏa hoặc thuyền)
người ngồi ghế bên cạnh
Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ của Bồ Tát)
Kim Ngưu (chòm sao và cung hoàng đạo)
Ginza (khu phố ở Tokyo)
Chòm sao Trường Xà (Hydra)
phòng riêng (trong nhà hàng, v.v.)
Song Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
Song Ngư (chòm sao và cung hoàng đạo)
ổ cắm điện
cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác
chỗ ngồi cạnh cửa sổ
đầu máy (bộ phận quay của máy tiện, máy khoan)
Kính hiển vi (chòm sao)
chòm sao Phi Mã
chòm sao Phi Ngư
đầy bạn quý (thành ngữ); trong công ty
Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)
Cetus (chòm sao)
Phượng Hoàng (chòm sao)
Caelum (chòm sao)
Camelopardalis (chòm sao)
Kỳ Lân (chòm sao)