Bỏ qua đến nội dung

miè
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tắt
  2. 2. dập tắt
  3. 3. xóa sổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
火已經 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6152998)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 灭

歼灭
jiān miè

tiêu diệt

毁灭
huǐ miè

huỷ diệt

消灭
xiāo miè

tiêu diệt

灭亡
miè wáng

diệt vong

灭绝
miè jué

tuyệt chủng

熄灭
xī miè

tắt

破灭
pò miè

tan vỡ

不可磨灭
bù kě mó miè

không thể phai mờ

亡国灭种
wáng guó miè zhǒng

nước mất nhà tan

人不为己,天诛地灭
rén bù wèi jǐ , tiān zhū dì miè

Người không vì mình, trời tru đất diệt

假途灭虢
jiǎ tú miè guó

mượn đường diệt Quắc

剿灭
jiǎo miè

tiêu diệt

半明不灭
bàn míng bù miè

lờ mờ

吞灭
tūn miè

nuốt trọn

团灭
tuán miè

tiêu diệt toàn đội

大灭绝
dà miè jué

sự tuyệt chủng hàng loạt

大绝灭
dà jué miè

tuyệt chủng hàng loạt

大义灭亲
dà yì miè qīn

đặt nghĩa lớn lên trên tình thân (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt người nhà mình nếu công lý đòi hỏi

夷灭
yí miè

tàn sát

寂灭
jì miè

diệt vong

宠妾灭妻
chǒng qiè miè qī

sủng ái thiếp và bỏ vợ (thành ngữ)

已灭
yǐ miè

đã tuyệt chủng

幻灭
huàn miè

(về giấc mơ, hy vọng...) tan biến, tiêu tan

扶清灭洋
fú qīng miè yáng

Phù Thanh diệt Dương (khẩu hiệu của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn)

扑灭
pū miè

diệt trừ

攻灭
gōng miè

đánh chiếm

断灭
duàn miè

sự đoạn diệt (của linh hồn, tiếng Phạn uccheda)

断灭论
duàn miè lùn

thuyết đoạn diệt (sự tiêu diệt linh hồn, tiếng Phạn uccheda)

明灭
míng miè

lập lòe

杀灭
shā miè

tiêu diệt

毁灭性
huǐ miè xìng

tính hủy diệt

泯灭
mǐn miè

tiêu diệt

沦灭
lún miè

diệt vong

淹灭
yān miè

nhấn chìm

湮灭
yīn miè

tiêu hủy

灭口
miè kǒu

giết người diệt khẩu để ngăn họ tiết lộ bí mật

灭团
miè tuán

(trò chơi điện tử) tiêu diệt toàn bộ đội

灭失
miè shī

mất mát (do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)

灭度
miè dù

diệt độ (Phật giáo)

灭掉
miè diào

loại bỏ

灭族
miè zú

tru di tộc (hình phạt thời cổ Trung Quốc)

灭此朝食
miè cǐ zhāo shí

nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi tiêu diệt được kẻ thù

灭火
miè huǒ

dập lửa

灭火器
miè huǒ qì

bình chữa cháy

灭种
miè zhǒng

diệt chủng

灭种罪
miè zhǒng zuì

tội diệt chủng

灭绝人性
miè jué rén xìng

mất hết tính người; vô nhân tính; tàn bạo

灭绝种族
miè jué zhǒng zú

diệt chủng

灭茬
miè chá

dọn sạch gốc rạ trên đồng ruộng (nông nghiệp)

灭菌
miè jūn

khử trùng

灭虫宁
miè chóng nìng

bephenium, thuốc trị giun sán

灭门
miè mén

diệt tộc

灭除
miè chú

tiêu diệt; loại bỏ

灭音器
miè yīn qì

bộ giảm thanh (của động cơ đốt trong)

灭顶
miè dǐng

chết chìm (nghĩa đen và nghĩa bóng)

灭鼠药
miè shǔ yào

thuốc diệt chuột

濒灭
bīn miè

bên bờ tuyệt chủng

灰飞烟灭
huī fēi yān miè

tro tàn bay tán khói diệt (thành ngữ)

生灭
shēng miè

sống chết

生物大灭绝
shēng wù dà miè jué

sự tuyệt chủng hàng loạt của các loài sinh vật

相互保证毁灭
xiāng hù bǎo zhèng huǐ miè

sự hủy diệt lẫn nhau được đảm bảo

磨灭
mó miè

xóa sạch

种族灭绝
zhǒng zú miè jué

diệt chủng

绝灭
jué miè

tiêu diệt

自取灭亡
zì qǔ miè wáng

tự chuốc lấy tai họa (thành ngữ)

自生自灭
zì shēng zì miè

tự sinh tự diệt; tự nhiên sinh ra rồi tự mất đi; tự mình tồn tại rồi tự mình tiêu vong

兴灭继绝
xīng miè jì jué

khôi phục những gì đã bị hủy diệt hoặc lãng quên

苦集灭道
kǔ jí miè dào

còn gọi là Tứ Đế

覆灭
fù miè

sự tiêu diệt

诛灭
zhū miè

tiêu diệt

隐灭
yǐn miè

biến mất dần

双氯灭痛
shuāng lǜ miè tòng

thuốc giảm đau diclofenac