灭
Định nghĩa
- 1. tắt
- 2. dập tắt
- 3. xóa sổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 灭
tiêu diệt
huỷ diệt
tiêu diệt
diệt vong
tuyệt chủng
tắt
tan vỡ
không thể phai mờ
nước mất nhà tan
Người không vì mình, trời tru đất diệt
mượn đường diệt Quắc
tiêu diệt
lờ mờ
nuốt trọn
tiêu diệt toàn đội
sự tuyệt chủng hàng loạt
tuyệt chủng hàng loạt
đặt nghĩa lớn lên trên tình thân (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt người nhà mình nếu công lý đòi hỏi
tàn sát
diệt vong
sủng ái thiếp và bỏ vợ (thành ngữ)
đã tuyệt chủng
(về giấc mơ, hy vọng...) tan biến, tiêu tan
Phù Thanh diệt Dương (khẩu hiệu của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn)
diệt trừ
đánh chiếm
sự đoạn diệt (của linh hồn, tiếng Phạn uccheda)
thuyết đoạn diệt (sự tiêu diệt linh hồn, tiếng Phạn uccheda)
lập lòe
tiêu diệt
tính hủy diệt
tiêu diệt
diệt vong
nhấn chìm
tiêu hủy
giết người diệt khẩu để ngăn họ tiết lộ bí mật
(trò chơi điện tử) tiêu diệt toàn bộ đội
mất mát (do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
diệt độ (Phật giáo)
loại bỏ
tru di tộc (hình phạt thời cổ Trung Quốc)
nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi tiêu diệt được kẻ thù
dập lửa
bình chữa cháy
diệt chủng
tội diệt chủng
mất hết tính người; vô nhân tính; tàn bạo
diệt chủng
dọn sạch gốc rạ trên đồng ruộng (nông nghiệp)
khử trùng
bephenium, thuốc trị giun sán
diệt tộc
tiêu diệt; loại bỏ
bộ giảm thanh (của động cơ đốt trong)
chết chìm (nghĩa đen và nghĩa bóng)
thuốc diệt chuột
bên bờ tuyệt chủng
tro tàn bay tán khói diệt (thành ngữ)
sống chết
sự tuyệt chủng hàng loạt của các loài sinh vật
sự hủy diệt lẫn nhau được đảm bảo
xóa sạch
diệt chủng
tiêu diệt
tự chuốc lấy tai họa (thành ngữ)
tự sinh tự diệt; tự nhiên sinh ra rồi tự mất đi; tự mình tồn tại rồi tự mình tiêu vong
khôi phục những gì đã bị hủy diệt hoặc lãng quên
còn gọi là Tứ Đế
sự tiêu diệt
tiêu diệt
biến mất dần
thuốc giảm đau diclofenac