Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cảm hứng
- 2. ý tưởng
- 3. sáng tạo
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
常与动词“有”或“获得”搭配,如“有了灵感”“获得灵感”。不说“得到灵感”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1他突然有了 灵感 。
He suddenly had an inspiration.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.