Bỏ qua đến nội dung

zào
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bếp lò
  2. 2. bếp; nhà ăn; căng tin

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
厨房里有燃气

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 灶

炉灶
lú zào

bếp

中灶
zhōng zào

nhà ăn dành cho cán bộ cấp trung

倒灶
dǎo zào

suy tàn

分灶吃饭
fēn zào chī fàn

chế độ phân cấp ngân sách

另起炉灶
lìng qǐ lú zào

bắt đầu lại từ đầu

吃小灶
chī xiǎo zào

được ưu đãi đặc biệt

大灶
dà zào

bếp lớn xây bằng gạch hoặc đất

家灶
jiā zào

bếp lửa gia đình

小灶
xiǎo zào

bếp ăn riêng cho cán bộ cấp cao

局灶性
jú zào xìng

tính ổ (y học)

灶具
zào jù

bếp lò

灶台
zào tái

bếp; mặt bếp

灶君
zào jūn

Táo Quân, thần bếp

灶火
zào huo

bếp lò

灶王
zào wáng

Táo Vương, thần bếp trong tín ngưỡng Trung Hoa

灶王爷
zào wáng yé

Táo Vương Gia, thần bếp trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc

灶眼
zào yǎn

mắt bếp

灶神
zào shén

Táo Thần, thần bếp

灶神星
zào shén xīng

Vesta, một tiểu hành tinh, vật thể lớn thứ hai trong vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc, được phát hiện năm 1807 bởi H.W. Olbers

灶间
zào jiān

bếp (phương ngữ)

灶马
zào mǎ

dế dũi

病灶
bìng zào

ổ bệnh

祭灶
jì zào

cúng táo quân

跨灶
kuà zào

vượt qua cha mình

辞灶
cí zào

xem 送灶

送灶
sòng zào

tiễn ông Táo (nghi lễ truyền thống)

重起炉灶
chóng qǐ lú zào

bắt đầu lại từ đầu (thành ngữ)

锅灶
guō zào

bếp lò

开小灶
kāi xiǎo zào

ưu đãi đặc biệt