炊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nấu ăn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 炊
nấu ăn ngoài trời
Người khéo tay cũng không thể nấu ăn mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không thể làm nên chuyện gì.
nấu ăn
đầu bếp
dụng cụ nấu ăn
dụng cụ nấu ăn (khảo cổ học)
bàn chải cọ nồi, làm bằng nan tre
khói bếp
đốt lửa nấu ăn
cơm đã thành cơm (thành ngữ)
ăn ngọc nấu quế (thành ngữ) chỉ giá cả đắt đỏ, chi phí sinh hoạt rất cao