Định nghĩa
- 1. nấu ăn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 炊
nấu ăn ngoài trời
Người khéo tay cũng không thể nấu ăn mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không thể làm nên chuyện gì.
nấu ăn
đầu bếp
dụng cụ nấu ăn
dụng cụ nấu ăn (khảo cổ học)
bàn chải cọ nồi, làm bằng nan tre
khói bếp
đốt lửa nấu ăn
cơm đã thành cơm (thành ngữ)
ăn ngọc nấu quế (thành ngữ) chỉ giá cả đắt đỏ, chi phí sinh hoạt rất cao