Bỏ qua đến nội dung

páo

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sao thuốc
  2. 2. chế biến thuốc bằng sao
  3. 3. chế biến thuốc bằng cách rang

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 炮

鞭炮
biān pào

pháo

马后炮
mǎ hòu pào

phản ứng chậm trễ

一炮而红
yī pào ér hóng

thành công vang dội ngay lập tức

一炮打响
yī pào dǎ xiǎng

thành công ngay từ lần đầu

三炮
sān pào

người ngốc nghếch

三皇炮捶
sān huáng pào chuí

Tam Hoàng pháo chùy

丢轮扯炮
diū lún chě pào

cuống cuồng

低音炮
dī yīn pào

loa siêu trầm

佛朗机炮
fó lǎng jī pào

pháo kiểu phương Tây thời Minh

八二三炮战
bā èr sān pào zhàn

Chiến dịch pháo kích 823

加农炮
jiā nóng pào

pháo

嘴炮
zuǐ pào

nói khoác

大沽口炮台
dà gū kǒu pào tái

Pháo đài Đại Cô Khẩu, công trình phòng thủ ven biển ở Thiên Tân có từ thời nhà Minh, đóng vai trò nổi bật trong các cuộc Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

大沽炮台
dà gū pào tái

Pháo đài Đại Cô, công trình phòng thủ ven biển ở Thiên Tân có từ thời nhà Minh, đóng vai trò nổi bật trong các cuộc chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

大炮打蚊子
dà pào dǎ wén zi

đại bác bắn muỗi

大炮
dà pào

súng lớn

如法炮制
rú fǎ páo zhì

theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)

娘炮
niáng pào

(tiếng lóng) đàn ông ẻo lả

子母炮弹
zǐ mǔ pào dàn

bom bi mẹ con

小钢炮
xiǎo gāng pào

(thông tục) súng cối, pháo hạng nhẹ

弩炮
nǔ pào

máy bắn đá

打横炮
dǎ héng pào

chen ngang

打炮
dǎ pào

bắn pháo

打野炮
dǎ yě pào

(tiếng lóng) quan hệ tình dục ngoài trời hoặc nơi công cộng

排炮
pái pào

bắn loạt đạn pháo

放大炮
fàng dà pào

nói khoác

放空炮
fàng kōng pào

(nghĩa đen) bắn đạn hơi

放鞭炮
fàng biān pào

đốt pháo

放马后炮
fàng mǎ hòu pào

bắn pháo sau khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn để có hiệu quả

曲射炮
qū shè pào

súng bắn cầu vồng (súng cối, lựu pháo, v.v.)

榴弹炮
liú dàn pào

lựu pháo

枪炮
qiāng pào

súng ống

机关炮
jī guān pào

pháo liên thanh

水炮
shuǐ pào

súng phun nước

水炮车
shuǐ pào chē

xe phun nước, tên gọi thông thường của xe chuyên dụng quản lý đám đông

火炮
huǒ pào

pháo

火箭炮
huǒ jiàn pào

pháo tên lửa

炮仗
pào zhang

pháo

炮兵
pào bīng

pháo binh

炮友
pào yǒu

bạn tình

炮塔
pào tǎ

tháp pháo

炮弹
pào dàn

đạn pháo

炮战
pào zhàn

pháo kích; trận pháo chiến

炮击
pào jī

bắn phá

炮火
pào huǒ

loạt đạn pháo

炮灰
pào huī

bia chịu trận

炮烙
páo lào

cột đồng nung nóng (dụng cụ tra tấn thời cổ Trung Quốc)

炮炼
páo liàn

sao chế và tinh chế dược liệu

炮竹
pào zhú

pháo

炮耳
pào ěr

ngỗng pháo

炮艇机
pào tǐng jī

pháo hạm (máy bay)

炮舰
pào jiàn

pháo hạm

炮制
páo zhì

bịa đặt

炮轰
pào hōng

bắn phá

炮钎
pào qiān

mũi khoan

无后坐力炮
wú hòu zuò lì pào

súng không giật

燃放鞭炮
rán fàng biān pào

đốt pháo

炮手
pào shǒu

xạ thủ

炮火连天
pào huǒ lián tiān

tiếng súng đạn liên miên (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

炮台
pào tái

pháo đài

炮艇
pào tǐng

pháo hạm

炮响
pào xiǎng

tiếng súng nổ

磁轨炮
cí guǐ pào

súng ray

礼炮
lǐ pào

loạt súng chào mừng (ví dụ: loạt 21 phát súng chào)

礼炮号
lǐ pào hào

Salyut (loạt tàu vũ trụ của Nga)

空中炮舰
kōng zhōng pào jiàn

pháo hạm (máy bay)

第一炮
dì yī pào

phát súng mở đầu

糖衣炮弹
táng yī pào dàn

đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tư sản làm băng hoại

约炮
yuē pào

(tiếng lóng) hẹn hò qua đêm

花炮
huā pào

pháo hoa

虎蹲炮
hǔ dūn pào

súng cối nòng ngắn

号炮
hào pào

pháo hiệu

迫击炮
pǎi jī pào

súng cối

连珠炮
lián zhū pào

tràng pháo liên thanh (thường dùng làm ẩn dụ cho lời nói nhanh, dồn dập)

重炮
zhòng pào

pháo hạng nặng

野炮
yě pào

pháo dã chiến

长枪短炮
cháng qiāng duǎn pào

máy ảnh (nói đùa)

开炮
kāi pào

nổ súng

开门炮
kāi mén pào

pháo mở cửa đón năm mới (truyền thống Trung Quốc)

高射炮
gāo shè pào

súng cao xạ

鸟枪换炮
niǎo qiāng huàn pào

súng chim đổi thành đại bác (thành ngữ); trang bị được cải thiện vượt bậc