Định nghĩa
- 1. bom
- 2. quả bom
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他们发现了一枚 炸弹 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 炸弹
bom nổ khối lượng lớn trên không (MOAB), một loại bom mạnh của Mỹ
bom chùm
bom hẹn giờ
xe bom
vụ đánh bom xe hơi
mìn sâu
mẹ của mọi loại bom, bom mạnh nhất của Mỹ (MOAB)
cha đẻ của mọi loại bom (bom nhiệt áp tăng cường của Nga)
(đùa cợt) thiệp mời cưới (nghĩa đen 'bom đỏ', vì thiệp mời cưới dùng giấy đỏ, và khách mời được mong đợi tặng một khoản tiền lớn làm quà cưới)
bom tự sát
kẻ đánh bom liều chết
thiết bị nổ tự chế IED
bom phân hạch
bom hẹn giờ
bom logic
(nghĩa bóng) điều gây chấn động
bom chùm