Bỏ qua đến nội dung

zhá
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chiên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

3 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我喜欢吃 鸡。
彈爆 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10531106)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 炸

油炸
yóu zhá

chiên

炸弹
zhà dàn

bom

炸药
zhà yào

chất nổ

爆炸
bào zhà

nổ

轰炸
hōng zhà

bom

地下核爆炸
dì xià hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất

地毯式轰炸
dì tǎn shì hōng zhà

ném bom rải thảm

地面核爆炸
dì miàn hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân trên mặt đất

塑胶炸药
sù jiāo zhà yào

chất nổ dẻo

塑胶爆炸物
sù jiāo bào zhà wù

chất nổ dẻo

大型空爆炸弹
dà xíng kōng bào zhà dàn

bom nổ khối lượng lớn trên không (MOAB), một loại bom mạnh của Mỹ

大爆炸
dà bào zhà

Vụ Nổ Lớn (vũ trụ học)

子母炸弹
zǐ mǔ zhà dàn

bom chùm

定时炸弹
dìng shí zhà dàn

bom hẹn giờ

战略轰炸机
zhàn lüe4 hōng zhà jī

máy bay ném bom chiến lược

核爆炸
hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân

核爆炸装置
hé bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ hạt nhân

核轰炸
hé hōng zhà

vụ ném bom hạt nhân

核轰炸机
hé hōng zhà jī

máy bay ném bom hạt nhân

气炸
qì zhà

nổi giận đùng đùng

水下核爆炸
shuǐ xià hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân dưới nước

汽车炸弹
qì chē zhà dàn

xe bom

汽车炸弹事件
qì chē zhà dàn shì jiàn

vụ đánh bom xe hơi

油炸圈饼
yóu zhá quān bǐng

bánh vòng chiên

油炸鬼
yóu zhá guǐ

(thông tục) quẩy (bánh quẩy chiên)

深水炸弹
shēn shuǐ zhà dàn

mìn sâu

炸丸子
zhá wán zi

chả viên chiên

炸两
zhá liǎng

(ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, bánh cuốn gạo cuộn chảo quẩy

炸土豆条
zhá tǔ dòu tiáo

khoai tây chiên kiểu Pháp

炸土豆片
zhá tǔ dòu piàn

khoai tây chiên lát mỏng

炸垮
zhà kuǎ

làm sập bằng chất nổ

炸子鸡
zhá zǐ jī

gà rán giòn

炸弹之母
zhà dàn zhī mǔ

mẹ của mọi loại bom, bom mạnh nhất của Mỹ (MOAB)

炸弹之父
zhà dàn zhī fù

cha đẻ của mọi loại bom (bom nhiệt áp tăng cường của Nga)

炸掉
zhà diào

đánh bom

炸死
zhà sǐ

chết vì nổ

炸油饼
zhá yóu bǐng

bánh chiên

炸毁
zhà huǐ

làm nổ tung

炸碎
zhà suì

phá hủy bằng vụ nổ

炸糕
zhá gāo

bánh gạo nếp chiên

炸薯条
zhá shǔ tiáo

khoai tây chiên

炸薯片
zhá shǔ piàn

khoai tây chiên lát mỏng

炸薯球
zhà shǔ qiú

khoai tây viên chiên

炸酱面
zhá jiàng miàn

mì sợi dày kiểu Bắc Kinh ăn với thịt lợn băm xào tương đậu nành lên men mặn

炸鸡
zhá jī

gà rán

炸雷
zhà léi

tiếng sấm vang

炸鱼
zhá yú

cá chiên

煎炸
jiān zhá

rán

煎炸油
jiān zhá yóu

dầu chiên

煎炸食品
jiān zhá shí pǐn

đồ chiên rán

爆炸力
bào zhà lì

lực nổ

爆炸性
bào zhà xìng

tính bùng nổ

爆炸物
bào zhà wù

chất nổ

爆炸头
bào zhà tóu

tóc xù (kiểu tóc)

狂轰滥炸
kuáng hōng làn zhà

ném bom bừa bãi

空气炸锅
kōng qì zhá guō

nồi chiên không dầu

简易爆炸装置
jiǎn yì bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ tự chế (IED)

红色炸弹
hóng sè zhà dàn

(đùa cợt) thiệp mời cưới (nghĩa đen 'bom đỏ', vì thiệp mời cưới dùng giấy đỏ, và khách mời được mong đợi tặng một khoản tiền lớn làm quà cưới)

肯德基炸鸡
kěn dé jī zhá jī

Gà rán Kentucky (KFC)

自杀式炸弹
zì shā shì zhà dàn

bom tự sát

自杀式爆炸
zì shā shì bào zhà

đánh bom tự sát

自杀炸弹杀手
zì shā zhà dàn shā shǒu

kẻ đánh bom liều chết

自制炸弹
zì zhì zhà dàn

thiết bị nổ tự chế IED

裂变炸弹
liè biàn zhà dàn

bom phân hạch

计时炸弹
jì shí zhà dàn

bom hẹn giờ

轰炸机
hōng zhà jī

máy bay ném bom

逻辑炸弹
luó jí zhà dàn

bom logic

重磅炸弹
zhòng bàng zhà dàn

(nghĩa bóng) điều gây chấn động

集束炸弹
jí shù zhà dàn

bom chùm

高能烈性炸药
gāo néng liè xìng zhà yào

thuốc nổ mạnh

黄色炸药
huáng sè zhà yào

trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3