炸
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chiên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我喜欢吃 炸 鸡。
炸 彈爆 炸 了。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 炸
chiên
bom
chất nổ
nổ
bom
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất
ném bom rải thảm
vụ nổ hạt nhân trên mặt đất
chất nổ dẻo
chất nổ dẻo
bom nổ khối lượng lớn trên không (MOAB), một loại bom mạnh của Mỹ
Vụ Nổ Lớn (vũ trụ học)
bom chùm
bom hẹn giờ
máy bay ném bom chiến lược
vụ nổ hạt nhân
thiết bị nổ hạt nhân
vụ ném bom hạt nhân
máy bay ném bom hạt nhân
nổi giận đùng đùng
vụ nổ hạt nhân dưới nước
xe bom
vụ đánh bom xe hơi
bánh vòng chiên
(thông tục) quẩy (bánh quẩy chiên)
mìn sâu
chả viên chiên
(ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, bánh cuốn gạo cuộn chảo quẩy
khoai tây chiên kiểu Pháp
khoai tây chiên lát mỏng
làm sập bằng chất nổ
gà rán giòn
mẹ của mọi loại bom, bom mạnh nhất của Mỹ (MOAB)
cha đẻ của mọi loại bom (bom nhiệt áp tăng cường của Nga)
đánh bom
chết vì nổ
bánh chiên
làm nổ tung
phá hủy bằng vụ nổ
bánh gạo nếp chiên
khoai tây chiên
khoai tây chiên lát mỏng
khoai tây viên chiên
mì sợi dày kiểu Bắc Kinh ăn với thịt lợn băm xào tương đậu nành lên men mặn
gà rán
tiếng sấm vang
cá chiên
rán
dầu chiên
đồ chiên rán
lực nổ
tính bùng nổ
chất nổ
tóc xù (kiểu tóc)
ném bom bừa bãi
nồi chiên không dầu
thiết bị nổ tự chế (IED)
(đùa cợt) thiệp mời cưới (nghĩa đen 'bom đỏ', vì thiệp mời cưới dùng giấy đỏ, và khách mời được mong đợi tặng một khoản tiền lớn làm quà cưới)
Gà rán Kentucky (KFC)
bom tự sát
đánh bom tự sát
kẻ đánh bom liều chết
thiết bị nổ tự chế IED
bom phân hạch
bom hẹn giờ
máy bay ném bom
bom logic
(nghĩa bóng) điều gây chấn động
bom chùm
thuốc nổ mạnh
trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3