Bỏ qua đến nội dung

点名

diǎn míng
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điểm danh
  2. 2. kể tên
  3. 3. đề cập đến

Usage notes

Common mistakes

点名 is typically used for calling out names in a group setting (e.g., a teacher taking attendance), not for simply naming someone in a conversation. For referring to someone by name, use 叫名字 or 提名字.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
老师 点名 的时候,我正好不在。
I happened to be absent when the teacher called the roll.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 点名